Hinweis: Inhaltsstoffe, die auf der Liste eingeschränkter Chemikalien stehen
EC/CAS
204-658-1/123-86-4
Name der Chemikalie
acetic acid, butyl ester
Konzentration
≥5.0 - ≤7.2
EC/CAS
203-550-1/108-10-1
Name der Chemikalie
4-methylpentan-2-one; isobutyl methyl ketone (MIBK)
Konzentration
≤0.30
EC/CAS
216-768-7/1663-39-4
Name der Chemikalie
Tert-butyl acrylate
Konzentration
≤0.30
EC/CAS
212-454-9/818-61-1
Name der Chemikalie
acrylic acid, monoester with ethyleneglycol
Konzentration
<0.10
Allgemeine Information
Version
3.12
Überarbeitet am
2026-02-15
Produktidentifikator
RAL 5019
· Verwendung des Stoffes / des Gemisches
Industrielle Verwendungen, Verwendung durch Versprühen
1.2.2. Verwendungen, von denen abgeraten wird
Das Produkt ist nicht für private Endverbraucher vorgesehen, gekennzeichnet oder verpackt
Symbole im Sicherheitsdatenblatt
Unternehmensinformationen
Unternehmen
PPG Industries Europe Sàrl
GHS-Informationen
Signalwort
Achtung
Hazard Codes
Gefahrenhinweise (CLP)
H226, H317, H361d, H412
Gefahrenhinweise
Code
Hinweis
H226
Flammable liquid and vapour
Abschnitt 2
ABSCHNITT 2. MÖGLICHE GEFAHREN
Cảnh báo nguy cơ : Có thể gây ra các khuyết tật di truyền. Các công bố về phòng ngừa Ngăn chặn : Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu. Đeo găng tay, quần áo bảo hộ và đồ bảo vệ mắt hoặc mặt nạ.
Antwort
Nếu tiếp xúc hoặc quan ngại: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Có thể hình thành hỗn hợp khí-bụi có khả năng cháy nổ nếu phát tán. Xử lý và/ cần phải được phân loại hoặc chế biến vật liệu này có thể tạo ra chất bụi có thể gây khó chịu ở mắt, da, mũi và họng. III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất