HT-2 Toxin 100 µg/mL in Acetonitrile

LGC GmbH

Überarbeitet am : 2026-06-05

SDS Library

Bringen Sie Ihre SDB-Bibliothek noch heute online

Check Icon
Einrichtung – Einfache Einrichtung mit unserer Datenbank von 16 Millionen+ SDB
Check Icon
Aktuell – Ihre SDB werden auf die neuesten Versionen aktualisiert.
Check Icon
Mitarbeiterzugang – Tablets, Smartphones oder Link vom Unternehmensintranet
Check Icon
Sicherheit – Ein-Klick-Zugriff auf Erste-Hilfe-Informationen.
Check Icon
Etiketten – Erstellen Sie Etiketten für Sekundärbehälter mit nur einem Klick.
GHS02 GHS07
Gesundheitsrisikobewertung 3
Sicherheitsrisikobewertung 3
Umweltrisikobewertung 1

Hinweis: Inhaltsstoffe, die auf der Liste eingeschränkter Chemikalien stehen

EC/CAS

200-835-2/75-05-8

Name der Chemikalie

Acetonitrile

Konzentration

80-100

Aufgeführt in

Allgemeine Information

Version

1.01

Überarbeitet am

2026-06-05

Produktidentifikator

HT-2 Toxin 100 µg/mL in Acetonitrile

Stoffname

(Index-Nr.)

· Verwendung des Stoffes / des Gemisches

Verwendung im Labor

1.2.2. Verwendungen, von denen abgeraten wird

Es liegen keine Informationen vor

Hersteller / Lieferant

LGC GmbH

NOTRUFNUMMERN:

+4930 30686700, 1-800-424-9300, +1 703-741-3877

Symbole im Sicherheitsdatenblatt

GHS02 GHS07 M004 M008 M009 M010 M017

Unternehmensinformationen

Unternehmen

LGC GmbH

E-Mail-Addresse

info@lgc-germany.com

GHS-Informationen

Signalwort

Gefahr

Hazard Codes

Gefahrenhinweise (CLP)

H225, H302, H312, H319, H332

Gefahrenhinweise

Code

Hinweis

H225

Highly Flammable liquid and vapour

Abschnitt 2

ABSCHNITT 2. MÖGLICHE GEFAHREN

Cảnh báo nguy cơ : Hơi và chất lỏng dễ cháy. Có thể nguy hại nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc với da. Gây kích ứng da. Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. Ngộ độc nếu hít phải. Có thể gây ung thư. Có thể làm tổn thương các cơ quan qua phơi nhiễm lâu và nhiều lần. Có hại đối với sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Các công bố về phòng ngừa Ngăn chặn : Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu. Đeo găng tay, quần áo bảo hộ và đồ bảo vệ mắt hoặc mặt nạ. Tránh xa nguồn nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần và các nguồn gây cháy khác. Cấm hút thuốc. Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thoáng khí. Tránh thải ra môi trường. Không hít thở hơi. Rửa sạch sau khi sử dụng.

Antwort

Nếu tiếp xúc hoặc quan ngại Hỏi ý kiến tư vấn y tế. NẾU HÍT PHẢI Chuyển nạn nhân đến khu vực không khí trong lành và giữ nạn nhân ở tư thế dễ hô hấp. Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ. NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA (hoặc tóc): Ngay lập tức cới bỏ quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Nếu xảy ra kích ứng da: Hỏi ý kiến tư vấn y tế hoặc chăm sóc y tế. NẾU VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Nếu vẫn còn kích ứng mắt: Hỏi ý kiến tư vấn y tế hoặc chăm sóc y tế. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Việc tiếp xúc lâu dài hoặc lặp đi lặp lại có thể làm khô da và gây kích ứng khó chịu. cần phải được phân loại III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất : Hỗn hợp Số đăng ký CAS (Dịch Vụ Thông Tin Cơ Bản Hóa Chất Của Hoa Kỳ)/ các mã số khác Số CAS : Hỗn hợp chất Số đăng ký EC : Hỗn hợp chất. III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Tên thành phần nguy hiểm Số CAS Công thức hóa % học 2-Butoxyethyl acetate 112-07-2 C8H16O3 ≤12 2-Butoxyethanol 111-76-2 C6H14O2 ≤10 Solvent naphtha (petroleum), light aromatic 64742-95-6 - ≤9.4 Aromatic hydrocarbons, C9-11 70693-06-0 - ≤7 1,2,4-Trimethylbenzene 95-63-6 C9H12 ≤5.6 Benzene, 1,2,3,5-tetramethyl- 527-53-7 C10H14 ≤5 Benzene, 1,2,4,5-tetramethyl- 95-93-2 C10H14 ≤2.7 n-butanol 71-36-3 C4H10O ≤2.5 Xylene 1330-20-7 C8-H10 ≤1.9 etyl benzen 100-41-4 C8H10 ≤0.3 cumen 98-82-8 C9H12 ≤0.3 Với hiểu biết hiện tại của nhà cung cấp và ở mức độ cô đặc áp dụng, không có thành phần nào bị phân loại là độc hại với sức khỏe và môi trường cần phải báo cáo trong phần này. Mã SUB đại diện cho những chất mà không có số CAS được đăng ký. Giới hạn phơi nhiễm nghề nghiệp, nếu có, được liệt kê ở phần 8.

SDS Library

Bringen Sie Ihre SDB-Bibliothek noch heute online

Check Icon
Einrichtung – Einfache Einrichtung mit unserer Datenbank von 16 Millionen+ SDB
Check Icon
Aktuell – Ihre SDB werden auf die neuesten Versionen aktualisiert.
Check Icon
Mitarbeiterzugang – Tablets, Smartphones oder Link vom Unternehmensintranet
Check Icon
Sicherheit – Ein-Klick-Zugriff auf Erste-Hilfe-Informationen.
Check Icon
Etiketten – Erstellen Sie Etiketten für Sekundärbehälter mit nur einem Klick.