Note: Ingredients listed on restricted chemical lists
EC/CAS
13463-67-7
Name of the chemical
Reaction mass of titanium dioxide and silver chloride
Concentration
≥20-≤50
EC/CAS
123-86-4
Name of the chemical
acetic acid, butyl ester
Concentration
≥1.0-≤5.0
EC/CAS
21645-51-2
Name of the chemical
Aluminium hydroxide
Concentration
≥1.0-≤5.0
EC/CAS
64742-95-6
Name of the chemical
Solvent naphtha (petroleum), light arom
Concentration
≤2.0
EC/CAS
91-20-3
Name of the chemical
Naphthalene,3
Concentration
<1.0
EC/CAS
108-88-3
Name of the chemical
Toluene
Concentration
<1.0
EC/CAS
77-99-6
Name of the chemical
1,1,1-trimethylolpropane
Concentration
≤1.0
General Information
Version
6
Revision date
2026-01-05
Product name
POLYCRON WHITE
1.2.1 Relevant identified uses
Industrial applications
1.2.2. Uses advised against
Coating. Paints. Painting-related materials
Manufacturer Name
PPG Industries, Inc
Emergency telephone
1-888-774-2001
Icons in SDS
Company Information
company name
PPG Industries, Inc
GHS Information
Signal word
Danger
Hazard Codes
Hazard statements (CLP)
H226, H316, H317, H350, H361
Hazard statements
Code
Statements
H226
Flammable liquid and vapour
Section 2
SECTION 2: Hazards identification
Cảnh báo nguy cơ : Có thể gây ra các khuyết tật di truyền. Các công bố về phòng ngừa Ngăn chặn : Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu. Đeo găng tay, quần áo bảo hộ và đồ bảo vệ mắt hoặc mặt nạ.
Response
Nếu tiếp xúc hoặc quan ngại: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Có thể hình thành hỗn hợp khí-bụi có khả năng cháy nổ nếu phát tán. Xử lý và/ cần phải được phân loại hoặc chế biến vật liệu này có thể tạo ra chất bụi có thể gây khó chịu ở mắt, da, mũi và họng. III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất