POLYCRON WHITE ALUM

PPG Industries, Inc

Revision date : 2025-12-29

SDS Library

Move your SDS library online today

Check Icon
Setup – Easy setup with our database of 16 million+ SDSs
Check Icon
Up-to-date – Your SDS get updated to latest versions.
Check Icon
Employee access – Tablets, Smartphones, or link from Corporate Intranet
Check Icon
Safety – One-click access to first aid information.
Check Icon
Labels – Generate Secondary Container Labels with just one click.
GHS02 GHS07 GHS08
Health risk rating 5
Safety risk rating 2
Environmental risk rating 1

Note: Ingredients listed on restricted chemical lists

EC/CAS

13463-67-7

Name of the chemical

Reaction mass of titanium dioxide and silver chloride

Concentration

15-40

EC/CAS

1330-20-7

Name of the chemical

Xylene

Concentration

1-5

Listed in

EC/CAS

123-86-4

Name of the chemical

acetic acid, butyl ester

Concentration

1-5

EC/CAS

21645-51-2

Name of the chemical

Aluminium hydroxide

Concentration

0.5-1.5

EC/CAS

64742-95-6

Name of the chemical

Solvent naphtha (petroleum), light arom

Concentration

0.5-1.5

EC/CAS

100-41-4

Name of the chemical

Ethylbenzene

Concentration

0.1-1

Listed in

EC/CAS

91-20-3

Name of the chemical

Naphthalene,3

Concentration

0.1-1

EC/CAS

77-99-6

Name of the chemical

1,1,1-trimethylolpropane

Concentration

0.1-1

General Information

Version

6

Revision date

2025-12-29

Product name

POLYCRON WHITE ALUM

1.2.1 Relevant identified uses

Industrial applications

Manufacturer Name

PPG Industries, Inc

Emergency telephone

1-888-774-2001

Icons in SDS

GHS02 GHS07 GHS08 M004 M008 M009 M010 M011 M017

Company Information

company name

PPG Industries, Inc

GHS Information

Signal word

Danger

Hazard Codes

Hazard statements (CLP)

H226, H317, H350, H361

Hazard statements

Code

Statements

H226

Flammable liquid and vapour

Section 2

SECTION 2: Hazards identification

Cảnh báo nguy cơ : Có hại nếu nuốt phải. Có thể có hại khi tiếp xúc với da. Có thể gây ra một phản ứng dị ứng da. Có thể gây ra các khuyết tật di truyền. Các công bố về phòng ngừa Ngăn chặn : Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu. Đeo găng tay, quần áo bảo hộ và đồ bảo vệ mắt hoặc mặt nạ. Tránh hít thở bụi hoặc sương. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. Rửa sạch sau khi sử dụng. Không mang quần áo bị nhiễm bẩn ra khỏi nơi làm việc.

Response

Nếu tiếp xúc hoặc quan ngại Hỏi ý kiến tư vấn y tế. NẾU NUỐT PHẢI Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Súc miệng. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Rửa bằng nhiều nước. Nếu xảy ra kích ứng da hoặc phát ban: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. Cới bỏ quần áo bị nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi tái sử dụng. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Có thể hình thành hỗn hợp khí-bụi có khả năng cháy nổ nếu phát tán. Xử lý và/ cần phải được phân loại hoặc chế biến vật liệu này có thể tạo ra chất bụi có thể gây khó chịu ở mắt, da, mũi và họng. III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất

SDS Library

Move your SDS library online today

Check Icon
Setup – Easy setup with our database of 16 million+ SDSs
Check Icon
Up-to-date – Your SDS get updated to latest versions.
Check Icon
Employee access – Tablets, Smartphones, or link from Corporate Intranet
Check Icon
Safety – One-click access to first aid information.
Check Icon
Labels – Generate Secondary Container Labels with just one click.