Note: Ingredients listed on restricted chemical lists
General Information
Version
6.3
Revision date
2025-11-06
Product name
Anti-TRIM52, antibody produced in rabbit
1.2.1 Relevant identified uses
Laboratory chemicals, Synthesis of substances
1.2.2. Uses advised against
The product is being supplied under the TSCA R&D Exemption
Emergency telephone
800-424-9300, +1-703- 527-3887
Icons in SDS
Company Information
company name
Sigma-Aldrich Inc
Section 2
SECTION 2: Hazards identification
Cảnh báo nguy cơ : Có hại nếu nuốt phải. Có thể có hại khi tiếp xúc với da. Có thể gây ra một phản ứng dị ứng da. Có thể gây ra các khuyết tật di truyền. Các công bố về phòng ngừa Ngăn chặn : Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu. Đeo găng tay, quần áo bảo hộ và đồ bảo vệ mắt hoặc mặt nạ. Tránh hít thở bụi hoặc sương. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. Rửa sạch sau khi sử dụng. Không mang quần áo bị nhiễm bẩn ra khỏi nơi làm việc.
Response
Nếu tiếp xúc hoặc quan ngại Hỏi ý kiến tư vấn y tế. NẾU NUỐT PHẢI Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Súc miệng. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Rửa bằng nhiều nước. Nếu xảy ra kích ứng da hoặc phát ban: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. Cới bỏ quần áo bị nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi tái sử dụng. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Có thể hình thành hỗn hợp khí-bụi có khả năng cháy nổ nếu phát tán. Xử lý và/ cần phải được phân loại hoặc chế biến vật liệu này có thể tạo ra chất bụi có thể gây khó chịu ở mắt, da, mũi và họng. III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất