Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Sulfur
1.3 Từ đồng nghĩa:
Sulphur; Brimstone
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
7704-34-9
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
UK entity/business name
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H228, H303, H315
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Chất rắn dễ cháy. Cấp 2 Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 5 Ăn Mòn/Kích Ứng Da Cấp 2 Các Thành Phần Của Nhãn ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Từ Cảnh Báo Cảnh báo Cảnh Báo Nguy Cơ H228 - Chất rắn dễ cháy H303 - Có thể có hại nếu nuốt phải H315 - Gây kích ứng da Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P261 - Tránh hít bụi/khói/khí/sương mù/hơi/sương P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P271 - Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thoáng khí P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó P305 + P351 + P338 - Nếu VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa P302 + P352 - NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng P304 + P340 - NẾU HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở P312 - Gọi trung tâm chống độc hoặc bác sỹ/ nhân viên y tế nếu bạn cảm thấy không khỏe P362 + P364 - Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và giặt trước khi sử dụng lại và rửa sạch trước khi sử dụng Cất giữ P403 + P233 - Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Nguy Cơ Khác Có thể tạo thành hỗn hợp bụi-không khí có thể nổ khi bị phân tán. Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.