Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
141-53-7
Tên hóa chất
Formic acid and its sodium salt
Nồng độ
>95
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Sodium formate
1.3 Từ đồng nghĩa:
Formic acid sodium salt
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
141-53-7
Số điện thoại khẩn cấp:
(800) 424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
UK entity/business name
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Căn cứ trên dữ liệu hiện có, thì không đạt tiêu chí phân loại Các Thành Phần Của Nhãn Không yêu cầu
Phòng ngừa
P210 - Tránh xa nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần, và các nguồn lửa khác. Không hút thuốc P261 - Tránh hít bụi/khói/khí/sương mù/hơi/sương P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P271 - Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thoáng khí P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 P304 + P340 - NẾU HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở P305 + P351 + P338 - Nếu VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa P312 - Gọi trung tâm chống độc hoặc bác sỹ/ nhân viên y tế nếu bạn cảm thấy không khỏe P302 + P352 - NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng P362 + P364 - Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và giặt trước khi sử dụng lại và rửa sạch trước khi sử dụng Cất giữ P403 + P233 - Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Có thể tạo thành hỗn hợp bụi-không khí có thể nổ khi bị phân tán. Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.