Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Methyl cyclohexanecarboxylate
1.3 Từ đồng nghĩa:
Cyclohexanecarboxylate, methyl; Cyclohexanecarboxylic acid, methyl ester; Cyclohexanecarboxylate, methyl; Cyclohexanecarboxylic acid, methyl ester; Hexahydrobenz
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
4630-82-4
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
UK entity/business name
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H226, H303
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Chất lỏng dễ cháy. Cấp 3 Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 5 Các Thành Phần Của Nhãn ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Từ Cảnh Báo Cảnh báo Cảnh Báo Nguy Cơ H226 - Chất lỏng và hơi dễ cháy H303 - Có thể có hại nếu nuốt phải Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P240 - Nối tiếp đất và kết nối thiết bị chứa và tiếp nhận P210 - Tránh xa nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần, và các nguồn lửa khác. Không hút thuốc P233 - Giữ bao bì đóng kín P242 - Sử dụng các dụng cụ không gây ra tia lửa P243 - Có biện pháp phòng ngừa tích điện P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó P301 + P312 - NẾU NUỐT PHẢI: Gọi cho TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe P303 + P361 + P353 - NẾU BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay lập tức tất cả quần áo đã bị nhiễm. Rửa da bằng nước hoặc tắm P370 + P378 - Trong trường hợp cháy: Sử dụng cát khô, hóa chất khô hoặc bọt chịu alcol để chữa cháy Cất giữ P403 + P235 - Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ mát
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.