Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
108-62-3
Tên hóa chất
Metaldehyd (ISO); 2,4,6,8-Tetramethyl- 1,3,5,7-tetraoxacyclooctan
Nồng độ
<=100
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Metaldehyde
1.3 Từ đồng nghĩa:
Acetaldehyde tetramer
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
108-62-3
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
UK entity/business name
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H228, H301, H313, H361, H412
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Chất rắn dễ cháy. Cấp 2 Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 3 Độc Tính Cấp tính qua Da Cấp 5 ĐộcTính Sinh Sản Cấp 2 Độc tính lâu dài cho môi trường nước Cấp 3 Các Thành Phần Của Nhãn ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh Báo Nguy Cơ H228 - Chất rắn dễ cháy H301 - Ngộ độc nếu nuốt phải H313 - Có thể có hại nếu tiếp xúc với da H412 - Có hại đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài H361 - Nghi ngờ là có hại đến khả năng sinh sản hoặc trẻ chưa sinh Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P201 - Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng P202 - Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu P210 - Tránh xa nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần, và các nguồn lửa khác. Không hút thuốc P240 - Nối tiếp đất và kết nối thiết bị chứa và tiếp nhận P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P280 - Sử dụng găng tay bảo hộ Ứng phó P301 + P310 - NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ P302 + P352 - NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng P308 + P313 - NẾU tiếp xúc hoặc quan ngại: Hỏi ý kiến tư vấn y tế P330 - Súc miệng P370 + P378 - Trong trường hợp cháy: Sử dụng cát khô, hóa chất khô hoặc bọt chịu alcol để chữa cháy Cất giữ P405 - Lưu trữ có khóa chặt
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Nguy Cơ Khác Độc cho động vật có xương sống trên mặt đất. Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.