Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Magnesium
1.3 Từ đồng nghĩa:
Magnesium metal (ribbons/turnings)
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
7439-95-4
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
UK entity/business name
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H228, H252, H261
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Chất rắn dễ cháy. Cấp 1 Self-heating substances/mixtures Cấp 2 Substances/mixtures which, in contact with water, emit flammable gases Cấp 2 Các Thành Phần Của Nhãn ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh Báo Nguy Cơ H228 - Chất rắn dễ cháy H252 - Tự phát nhiệt khi số lượng lớn; có thể bắt lửa H261 - Khi tiếp xúc với nước giải phóng khí dễ cháy Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P210 - Tránh xa nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần, và các nguồn lửa khác. Không hút thuốc P231 + P232 - Thao tác và bảo quản vật liệu bên trong trong môi trường khí trơ. Bảo vệ tránh ẩm P235 + P410 - Giữ mát. Tránh ánh sáng mặt trời P240 - Nối tiếp đất và kết nối thiết bị chứa và tiếp nhận P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó P302 + P335 + P334 - NẾU BỊ DÍNH VÀO DA: Quét sạch các hạt bám lỏng trên da. Nhúng vào nước mát hoặc quấn trong băng ướt Cất giữ P402 + P404 - Lưu trữ ở nơi khô ráo. Lưu trữ trong thùng kín P407 - Duy trì khoảng cách không khí giữa các chồng, lớp P420 - Tránh xa các vật liệu khác
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Nguy Cơ Khác Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.