Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
7439-92-1
Tên hóa chất
Blei, massiv: [Partikeldurchmesser ≥ 1 mm]
Nồng độ
<=100
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Lead
1.3 Từ đồng nghĩa:
Lead metal
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
7439-92-1
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
UK entity/business name
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H300, H310, H330, H360, H362, H372, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 2 Độc Tính Cấp tính qua Da Cấp 1 Độc tính hô hấp cấp tính - Bụi và sương mù Cấp 2 ĐộcTính Sinh Sản Cấp 1A Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ Độc tính đối với cơ quan đích cụ thể - (phơi nhiễm nhiều lần) Cấp 1 Độc tính cấp tính đối với môi trường nước Cấp 1 Độc tính lâu dài cho môi trường nước Cấp 1 Các Thành Phần Của Nhãn ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh Báo Nguy Cơ H330 - Chết nếu hít phải H300 - Chết nếu nuốt phải H310 - Chết nếu tiếp xúc với da H362 - Có thể gây hại đến trẻ đang bú H372 - Gây tổn thương cho các cơ quan khi bị tiếp xúc trong thời gian dài hoặc lặp lại H410 - Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài H360 - Có thể có hại đến khả năng sinh sản hoặc đến trẻ chưa sinh Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P201 - Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng P202 - Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu P260 - Không được hít bụi/khói/khí/sương mù/hơi/sương P263 - Tránh tiếp xúc trong khi mang thai và trong khi cho con bú P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó P308 + P313 - NẾU tiếp xúc hoặc quan ngại: Hỏi ý kiến tư vấn y tế Cất giữ P405 - Lưu trữ có khóa chặt
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Độc cho động vật có xương sống trên mặt đất. Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.