Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
7726-95-6
Tên hóa chất
Bromine, elemental
Nồng độ
<=100
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Bromine
1.3 Từ đồng nghĩa:
Bromine molecule.; Diatomic bromine; Dibromine
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
7726-95-6
Số điện thoại khẩn cấp:
(800) 424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
UK entity/business name
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H303, H314, H330, H400
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 5 Độc tính hít phải cấp tính - Hơi Cấp 1 Ăn Mòn/Kích Ứng Da Cấp 1 A Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt Cấp 1 Độc tính cấp tính đối với môi trường nước Cấp 1 Các Thành Phần Của Nhãn ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh Báo Nguy Cơ H314 - Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt H400 - Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh H303 - Có thể có hại nếu nuốt phải H330 - Chết nếu hít phải Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P271 - Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thoáng khí P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ P284 - Mang đồ bảo hộ hô hấp Ứng phó P303 + P361 + P353 - NẾU BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay lập tức tất cả quần áo đã bị nhiễm. Rửa da bằng nước hoặc tắm P301 + P330 + P331 - KHI NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG gây nôn P304 + P340 - NẾU HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở P305 + P351 + P338 - Nếu VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa P310 - Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ P362 + P364 - Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và giặt trước khi sử dụng lại và rửa sạch trước khi sử dụng Cất giữ P403 + P233 - Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín P405 - Lưu trữ có khóa chặt
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Nguy Cơ Khác Lachrymator (chất làm tăng lưu lượng nước mắt). . Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.