Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
64742-48-9
Tên hóa chất
Naphtha (petroleum), hydrotreated heavy
Nồng độ
≥90
EC/CAS
60207-90-1
Tên hóa chất
1-[[2-(2,4-Dichlorophenyl)-4-propyl-1,3-dioxolan-2-yl]methyl]-1H-1,2,4-triazole
Nồng độ
2<0.3
EC/CAS
52315-07-8
Tên hóa chất
(RS)-alpha-Cyano-3phenoxybenzyl-(1RS)-cis, trans-3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
Nồng độ
22- ≤0.1
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-11-10
A. Tên sản phẩm
GORI 22 CLEAR
Mục đích sử dụng
Bioxit
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
PPG Việt Nam
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ : Chất lỏng dễ cháy. Có thể chết người nếu nuốt phải và đi vào đường thở. Gây kích ứng da nhẹ. Rất độc đối với sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Phiên II. NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT Các công bố về phòng ngừa Tổng quát : Đọc kỹ nhãn trước khi sử dụng. Tránh xa tầm với của trẻ em. Nếu cần tư vấn về y học, tham khảo thùng chứa hoặc nhãn sản phẩm. Ngăn chặn : Mang găng tay bảo hộ, quần áo bảo hộ vàđồ bảo hộ mắt hoặc là đồ bảo hộ mặt. Giữ tránh xa nguồn nóng, tia lửa, ngọn lửa trần và bề mặt nóng. Không được hút thuốc. Tránh thải ra môi trường.
Phản ứng
Thu gom chất tràn. NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT hoặc bác sĩ. KHÔNG cố tạo cho nôn mửa. Nếu xảy ra kích ứng da: Hãy tìm chăm sóc hoặc là tư vấn y tế. Lưu trữ : Cất giữ khóa kín. Xử lý : Vứt bỏ nội dung/thùng chứa phù hợp với các quy định địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Việc tiếp xúc lâu dài hoặc lặp đi lặp lại có thể làm khô da và gây kích ứng khó chịu. cần phải được phân loại III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/pha chế