Thông tin chung
Đã sửa đổi
2020-06-08
A. Tên sản phẩm
Vancomycin (10mg/L)
Số điện thoại khẩn cấp:
1-800-498-5743, 1-651-523-0318, 1-800-424-9300, 1-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Neogen Corporation
địa chỉ email
SDS@neogen.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H317, H334
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Quy định số Skin Sens. 1 H317; Resp. Sens. 1 H334; GHS)
2.2 Phần tử nhãn
Hình đồ canh báo nguy cơ Lời canh báo Nguy hiêm Canh báo nguy hiêm Skin Sens. 1: H317 - Có thê gây ra một phan ứng dị ứng da. Resp. Sens. 1: H334 - Có thê gây ra dị ứng hoặc hen suyễn hoặc các triệu chứng khó thở nếu hít. Các lưu ý phòng ngừa: Biện P261 - Tránh hít bui / khói / khí / sương mù / hơi / phun. pháp phòng ngừa P272 - Quần áo làm việc bị ô nhiễm không được phép ra khỏi nơi làm việc P280 - Đeo găng tay bao vệ / bao vệ bao vệ bao vệ quần áo / mắt / mặt. P284 - [Trong trường hợp thông gió không đầy đủ] mặc bao vệ hô hấp. Các lưu ý phòng ngừa: Biện P302+P352 - Nếu ON DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng. pháp ứng phó P304+P340 - NẾU HÍT PHẢI: Chuyên nạn nhân đê không khí trong lành và giữ nạn nhân ở tư thế thuận lợi cho hô hấp. P333+P313 - Nếu bị kích ứng da xay ra: Nhận tư vấn y tế / sự chú ý. P342+P311 -Nếu có các triệu chứng hô hấp: Gọi một trung tâm giai độc hoặc bác sĩ / bác sĩ. . Các lưu ý phòng ngừa: Việc P501 - Xử lý các nội dung / container một cơ sở xử lý chất thai được phê duyệt theo quy định của thai bỏ địa phương và quốc gia.. 2.3 Các nguy cơ khác Các dấu hiệu nguy hiêm khác Bui có thê gây khó chịu nếu hít phai. Phần 3. Thành phần/thông tin về các phu liệu