Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
231-867-5/7772-98-7
Tên hóa chất
sodium thiosulphate
Nồng độ
10-20%
EC/CAS
231-548-0/7631-90-5
Tên hóa chất
Sodium hydrogensulphite; Sodium bisulphite
Nồng độ
1-10%
Thông tin chung
Version
4
Đã sửa đổi
2021-08-25
A. Tên sản phẩm
D/E Neutralizing Agar with Tween
Số điện thoại khẩn cấp:
517-372-9200/800-234-5333
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Neogen Corporation
địa chỉ email
SDS@neogen.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H318, H334
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Quy định số Eye Dam. 1 H318; Resp. Sens. 1 H334; GHS)
2.2 Phần tử nhãn
Hình đồ canh báo nguy cơ Lời canh báo Nguy hiêm Canh báo nguy hiêm Eye Dam. 1: H318 - Gây thiệt hại mắt nghiêm trọng. Resp. Sens. 1: H334 - Có thê gây ra dị ứng hoặc hen suyễn hoặc các triệu chứng khó thở nếu hít. Các lưu ý phòng ngừa: Biện P261 - Tránh hít bui / khói / khí / sương mù / hơi / phun. pháp phòng ngừa P280 - Đeo găng tay bao vệ / bao vệ bao vệ bao vệ quần áo / mắt / mặt. P284 - [Trong trường hợp thông gió không đầy đủ] mặc bao vệ hô hấp. Các lưu ý phòng ngừa: Biện P304+P340 - NẾU HÍT PHẢI: Chuyên nạn nhân đê không khí trong lành và giữ nạn nhân ở tư thế pháp ứng phó thuận lợi cho hô hấp. P305+P351+P338 - Nếu VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng với ater trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ dàng đê làm. Tiếp tuc rửa. P310 -Ngay lập tức gọi trung tâm giai độc hoặc bác sĩ / bác sĩ. . Các lưu ý phòng ngừa: Việc P501 - Xử lý các nội dung / container một cơ sở xử lý chất thai được phê duyệt theo quy định của thai bỏ địa phương và quốc gia.. 2.3 Các nguy cơ khác Các dấu hiệu nguy hiêm khác Chứa các tài liệu có thê có hại nếu nuốt phai. Bui có thê gây khó chịu nếu hít phai. Có thê tạo thành hỗn hợp bui / không khí dễ cháy. Phần 3. Thành phần/thông tin về các phu liệu