Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
295-570-2/110-54-3
Tên hóa chất
n-Hexan (790/2009)
Nồng độ
N/A
Thông tin chung
Version
2.2
Đã sửa đổi
2015-11-16
A. Tên sản phẩm
Isohexane for analysis EMSURE
số CAS
92112-69-1
Số đăng ký REACH
Không
Số điện thoại khẩn cấp:
+84 8 38420100, 84 8 38420117
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Merck KGaA
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H225, H304, H315, H336, H411
Tiết diện 2
Phân loại theo Quy định (EC) 1272/2008
Chất lỏng dễ cháy., Nhóm 2, H225 Kích ứng da, Nhóm 2, H315 Độc tính hệ thống lên cơ quan mục tiêu cụ thể (Phơi nhiễm đơn lẻ ), Nhóm 3, Hệ thần kinh trung ương, H336 Nguy cơ hô hấp, Nhóm 1, H304 Độc tính thủy sinh lâu dài, Nhóm 2, H411 Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16.
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
67/548/EEC hoặc 1999/45/EC) F Rất dễ cháy R11 Xn Có hại R65 Xi Chất gây kích ứng R38 N Nguy hiểm tới môi trường R51/53 R67 Để biết các cụm từ R đầy đủ ở phần này, xem phần 16.
2.2 Phần tử nhãn
Dán nhãn (Quy định số 1272/2008 (EC)) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo Nguy hiểm Cảnh báo nguy hiểm H225 Chất lỏng và hơi rất dễ cháy. H304 Có thể gây tử vong nếu nuốt phải và đi vào đường hô hấp. H315 Gây kích ứng da. H336 Có thể gây buồn ngủ và chóng mặt. H411 Độc đối với thủy sinh vật do có các ảnh hưởng lâu dài. Các lưu ý phòng ngừa Biện pháp phòng ngừa P210 Để xa các nguồn nhiệt/tia lửa/lửa /các bề mặt nóng. - Không hút thuốc. P240 Tiếp đất/ liên kết tất cả các thùng chứa và thiết bị thu nhận. P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường. Biện pháp ứng phó P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. P302 + P352 NẾU TIẾP XÚC LÊN DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng. Lưu trữ P403 + P233 Lưu trữ ở nơi có sự thông thoáng tốt. Giữ thùng chứa luôn đóng kín. Ghi nhãn bị giảm (≤125 ml) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo Nguy hiểm Cảnh báo nguy hiểm H304 Có thể gây tử vong nếu nuốt phải và đi vào đường hô hấp. Các lưu ý phòng ngừa P210 Để xa các nguồn nhiệt/tia lửa/lửa /các bề mặt nóng. - Không hút thuốc. P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. Số CAS 92112-69-1 2.3 Các nguy cơ khác Được biết là chưa xảy ra. Phần 3. Thành phần/thông tin về các phụ liệu