Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2019-05-07
A. Tên sản phẩm
Ethanolamine for analysis EMSURE
số CAS
141-43-5
Số đăng ký REACH
Không
Số điện thoại khẩn cấp:
+84 8 38420100, 84 8 38420117
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Merck KGaA
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H302+H312+H332, H312, H314, H332, H335, H412
Tiết diện 2
2.2 Phần tử nhãn
Dán nhãn (Quy định số 1272/2008 (EC)) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo Nguy hiểm Cảnh báo nguy hiểm H302 + H312 + H332 Có hại nếu nuốt phải, tiếp xúc với da hoặc hít phải. H314 Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt. H335 Có thể gây kích ứng hô hấp. H412 Có hại tới thủy sinh vật do có các ảnh hưởng lâu dài. Các lưu ý phòng ngừa Biện pháp phòng ngừa P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường. P280 Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ/ bảo vệ mắt/ bảo vệ mặt. Biện pháp ứng phó P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. P302 + P352 NẾU TIẾP XÚC LÊN DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P308 + P310 Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. Ghi nhãn bị giảm (≤125 ml) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo Nguy hiểm Cảnh báo nguy hiểm H314 Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt. H412 Có hại tới thủy sinh vật do có các ảnh hưởng lâu dài. Các lưu ý phòng ngừa P280 Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ/ bảo vệ mắt/ bảo vệ mặt. P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P308 + P310 Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. Số CAS 141-43-5 2.3 Các nguy cơ khác Được biết là chưa xảy ra. Phần 3. Thành phần/thông tin về các phụ liệu
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Phân loại (Quy định số 1272/2008 (EC)) Độc tính cấp tính, Nhóm 4, Đường miệng, H302 Độc tính cấp tính, Nhóm 4, Hít phải, H332 Độc tính cấp tính, Nhóm 4, Da, H312 Ăn mòn da, Nhóm 1 B, H314 Độc tính hệ thống lên cơ quan mục tiêu cụ thể (Phơi nhiễm đơn lẻ ), Nhóm 3, Hệ hô hấp, H335 Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh, Nhóm 3, H412 Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16.