Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
Thông tin chung
Version
1.4
Đã sửa đổi
2017-12-01
A. Tên sản phẩm
determination Spectroquant
Số đăng ký REACH
Sản
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Merck KGaA
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H290, H314, H400, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Quy định số 1272/2008 (EC)) Ăn mòn Kim loại, Nhóm 1, H290 Ăn mòn da, Nhóm 1A, H314 Độc tính cấp tính đối với thủy sinh vật, Nhóm 1, H400 Độc tính thủy sinh lâu dài, Nhóm 1, H410 Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16.
2.2 Phần tử nhãn
Dán nhãn (Quy định số 1272/2008 (EC)) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo Nguy hiểm Cảnh báo nguy hiểm H290 Có thể ăn mòn kim loại. H314 Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt. H410 Rất độc đối với thủy sinh vật do có các ảnh hưởng lâu dài. Các lưu ý phòng ngừa Biện pháp phòng ngừa P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường. P280 Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ/ bảo vệ mắt/ bảo vệ mặt. Biện pháp ứng phó P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P308 + P310 Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. Ghi nhãn bị giảm (≤125 ml) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo Nguy hiểm Cảnh báo nguy hiểm H314 Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt. Các lưu ý phòng ngừa P280 Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ/ bảo vệ mắt/ bảo vệ mặt. P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P308 + P310 Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. 2.3 Các nguy cơ khác Được biết là chưa xảy ra. Phần 3. Thành phần/thông tin về các phụ liệu Bản chất hóa học Dung dịch axit sulfuric.