COD

Merck KGaA

Đã sửa đổi : 2017-11-28

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS09 GHS08 GHS05 GHS06
Đánh giá rủi ro sức khỏe 5
Đánh giá nguy cơ an toàn 5
Đánh giá rủi ro môi trường 5

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

7664-93-9

Tên hóa chất

sulphuric acid

Nồng độ

N/A

Được liệt kê trong

EC/CAS

7783-35-9

Tên hóa chất

Mercuric sulfate

Nồng độ

N/A

Được liệt kê trong

EC/CAS

7778-50-9

Tên hóa chất

Potassium dichromate

Nồng độ

N/A

Thông tin chung

Version

1.1

Đã sửa đổi

2017-11-28

A. Tên sản phẩm

COD

Số đăng ký REACH

Sản

Số điện thoại khẩn cấp:

+84 8 38420100, 84 8 38420117

Các biểu tượng trong SDS

GHS05 GHS06 GHS08 GHS09

Thông tin công ty

Công ty

Merck KGaA

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H290, H302, H302+H332, H311, H314, H332, H340, H350, H360FD, H373, H400, H410

Tiết diện 2

Phân loại theo Quy định (EC) 1272/2008

Ăn mòn Kim loại, Nhóm 1, H290 Độc tính cấp tính, Nhóm 4, Đường miệng, H302 Độc tính cấp tính, Nhóm 4, Hít phải, H332 Độc tính cấp tính, Nhóm 3, Về da, H311 Ăn mòn da, Nhóm 1A, H314 Biến đổi tế bào gốc, Nhóm 1 B, H340 Độc tính gây ung thư, Nhóm 1 B, H350 Độc tích sinh sản, Nhóm 1 B, H360FD Độc tính tổng thể lên cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm nhiều lần, Nhóm 2, Thận, H373 Độc tính cấp tính đối với thủy sinh vật, Nhóm 1, H400 Độc tính thủy sinh lâu dài, Nhóm 1, H410 Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16.

2.2 Phần tử nhãn

Dán nhãn (Quy định số 1272/2008 (EC)) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Cảnh báo nguy hiểm H340 Có thể gây ra các khiếm khuyết về di truyền. H350 Có thể gây ung thư. COD H360FD Có thể gây tổn hại cho sự sinh sản. Có thể gây tổn hại cho thai nhi. H290 Có thể ăn mòn kim loại. H302 + H332 Có hại nếu nuốt phải hoặc hít phải. H311 Độc khi tiếp xúc với da. H314 Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt. H373 Có thể gây tổn thương các cơ quan (Thận) khi phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại. H410 Rất độc đối với thủy sinh vật do có các ảnh hưởng lâu dài. Các lưu ý phòng ngừa Biện pháp phòng ngừa P201 Tìm đọc các hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường. P280 Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ/ bảo vệ mắt/ bảo vệ mặt. Biện pháp ứng phó P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. P302 + P352 NẾU TIẾP XÚC LÊN DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P308 + P310 Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. EUH208 - Chứa: potassium dichromate Có thể gây dị ứng. Giới hạn cho người sử dụng chuyên nghiệp. Ghi nhãn bị giảm (≤125 ml) Hình đồ cảnh báo nguy cơ Lời cảnh báo Cảnh báo nguy hiểm H340 Có thể gây ra các khiếm khuyết về di truyền. COD H350 Có thể gây ung thư. H360FD Có thể gây tổn hại cho sự sinh sản. Có thể gây tổn hại cho thai nhi. H311 Độc khi tiếp xúc với da. H314 Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt. Các lưu ý phòng ngừa P201 Tìm đọc các hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P280 Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ/ bảo vệ mắt/ bảo vệ mặt. P301 + P330 + P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P308 + P310 Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. 2.3 Các nguy cơ khác Được biết là chưa xảy ra. Phần 3. Thành phần/thông tin về các phụ liệu Bản chất hóa học Dung dịch axit sulfuric.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.