Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
200-578-6/64-17-5
Tên hóa chất
Ethanol
Nồng độ
60-100
EC/CAS
200-661-7/67-63-0
Tên hóa chất
Propan-2-ol
Nồng độ
60-100
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2012-01-17
A. Tên sản phẩm
PrepSEQ Express
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Life Technologies
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H225, H319, H332, H334, H335
Tiết diện 2
Tuyên bố nguy hiểm
P hysical graphic 3 Nguy cơ đối với sức khỏe. Acute Inhalation Toxicity - Gas Nhóm 4 Tổn thương mắt nghiêm trọng/làm rát tấy mắt Nhóm 2 Nhạy cảm với hô hấp Nhóm 1 Độc tính tổng thế lên cơ quan đích cụ thể (phơi nhiễm đơn lẻ) Nhóm 3
Gây quái thai
Có thể gây hại tới trẻ trong bụng mẹ. Nguy cơ vật lý GHS Physical Hazard 1 Các chất lỏng dễ cháy GHS Physical Hazard Category Number Nhóm 2 Bản tuyên bố các nguy cơ H225 - Chất lỏng và hơi rất dễ cháy H319 - Gây kích ứng mắt nghiêm trọng H332 - Có hại nếu hít phải H334 - Có thể gây dị ứng hoặc các triệu trứng hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải H335 - Có thể gây kích ứng hô hấp Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P210 - Để xa các nguồn nhiệt/tia lửa/lửa /các bề mặt nóng. - Không hút thuốc P303 + P361 + P353 - NẾU BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Tháo bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm ngay lập tức. Rửa sạch da bằng nước/tắm P304 + P341 - NẾU HÍT PHẢI: Nếu thấy khó thở, chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ nghỉ ngơi ở tư thế thoải mái P305 + P351 + P338 - NẾU BAY VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong một vài phút. Tháo bỏ kính áp tròng nếu có và dễ làm. Tiếp tục rửa P312 - Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe P337 + P313 - Nếu kích ứng mắt tồn tại dai dẳng: Tìm kiếm sự chăm tư vấn/chăm sóc y tế Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R -phrase(s) R11 - Rất dễ cháy R31 - Tiếp xúc với axit giải phóng ra khí độc R42 - May cause sensitization by inhalation R36/37 - Gây kích ứng mắt và hệ hô hấp. S -phrase(s) Rửa tay trước khi nghỉ giải lao và ngay sau khi thao tác với sản phẩm S16 - Để xa các nguồn cháy - không hút thuốc S23 - Do not breathe gas/fumes/vapour/spray S26 - In case of contact with eyes, rinse immediately with plenty of water and seek medical advice S45 - In case of accident or if you feel unwell, seek medical advice immediately (show the label where possible) Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Gây kích ứng mắt. Da Có thể gây kích ứng da với những người dễ bị tổn thương. Components of the product may be absorbed into the body through the skin. Hít phải Có thể gây kích ứng đường hô hấp. Có hại do hít phải. Ăn uống Có hại nếu nuốt phải. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư Chất có thể gây ung thư. Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản May cause adverse reproductive effects - such as birth defect, miscarriages, or infertility Nhạy cảm R42 - May cause sensitization by inhalation Target Organ Effects Central nervous system (CNS) Da Liver, kidney, and respiratory system Tim Mắt Reproductive System Máu 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng ethanol 64-17-5 200-578-6 60-100 glycerol 56-81-5 200-289-5 30-60 Isopropyl alcohol 67-63-0 200-661-7 60-100 Thiocyanic acid, compound with 593-84-0 209-812-1 10-30 guanidine (1:1) Proteinase, serine (Tritirachium 102925-54-2 - 1-5 album) enzyme Contact with acids or bleach liberates toxic gases. DO NOT ADD acids or bleach to any liquid wastes containing this product. We recommend handling all chemicals with caution.