Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
200-842-0/75-12-7
Tên hóa chất
Formamide
Nồng độ
60-100
Được liệt kê trong
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2012-01-20
A. Tên sản phẩm
OBSOLETE Control & Loading Buffer IUO
số CAS
75-12-7
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Life Technologies
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H360
Tiết diện 2
Tuyên bố nguy hiểm
Nguy cơ đối với sức khỏe. Độc tích sinh sản Nhóm 1 B Nguy cơ vật lý không nguy hại Bản tuyên bố các nguy cơ H360 - Có thể gây tổn thương khả năng sinh sản hoặc trẻ chưa sinh Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P281 - Sử dụng các thiếp bị bảo hộ cá nhân theo như yêu cầu P308 + P313 - Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Tìm kiếm sự chăm sóc y tế /lời khuyên của thầy thuốc P405 - Lưu giữ trong nơi được khoá cẩn thận Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R -phrase(s) R61 - Có thể gây hại tới trẻ trong bụng mẹ. S -phrase(s) S45 - In case of accident or if you feel unwell, seek medical advice immediately (show the label where possible) Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Gây kích ứng mắt. Da Gây kích ứng da. Có hại khi tiếp xúc với da. Components of the product may be absorbed into the body through the skin. Hít phải Gây kích ứng hệ hô hấp. Có hại do hít phải. Ăn uống Có hại nếu nuốt phải. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư không có gì Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản Có thể gây hại tới trẻ trong bụng mẹ. Nhạy cảm không có gì Target Organ Effects None under normal use conditions 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng Formamide 75-12-7 200-842-0 60-100 .