Thông tin chung
Đã sửa đổi
2012-01-20
A. Tên sản phẩm
MELT Cocktail
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Life Technologies
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Tiết diện 2
Tuyên bố nguy hiểm
Nguy cơ đối với sức khỏe. Kích ứng/ăn mòn da Nhóm 2 Tổn thương mắt nghiêm trọng/làm rát tấy mắt Nhóm 1 Nhạy cảm với hô hấp Nhóm 1 Độc tính tổng thế lên cơ quan đích cụ thể (phơi nhiễm đơn lẻ) Nhóm 3 Nguy cơ vật lý không nguy hại Bản tuyên bố các nguy cơ H315 - Gây kích ứng da H318 - Gây tổn thương mắt nghiêm trọng H334 - Có thể gây dị ứng hoặc các triệu trứng hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải H335 - Có thể gây kích ứng hô hấp Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P261 - Tránh hít bụi/khói/khí/sương/hơi/bụi nước P280 - Đeo găng tay bảo hộ/mặc quần áo bảo hộ/bảo vệ mắt/bảo vệ mặt P305 + P351 + P338 - NẾU BAY VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong một vài phút. Tháo bỏ kính áp tròng nếu có và dễ làm. Tiếp tục rửa P342 + P311 - Nếu gặp các triệu chứng về hô hấp: Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R -phrase(s) R41 - Rủi ro gây tổn thương mắt nghiêm trọng R42 - May cause sensitization by inhalation R36/37/38 - Gây kích ứng mắt, hệ hô hấp và da. S -phrase(s) S26 - In case of contact with eyes, rinse immediately with plenty of water and seek medical advice Rửa tay bằng nước để phòng ngừa Găng tay cao su S36/37 - Mặc quần áo và găng tay bảo hộ thích hợp. Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Rủi ro gây tổn thương mắt nghiêm trọng. Da Gây kích ứng da. Hít phải Có thể gây nhạy cảm do hít phải. Có thể gây kích ứng đường hô hấp. Ăn uống Có thể gây hại nếu nuốt phải. Ăn phải có thể gây kích ứng đường tiêu hoá, buồn nôn, nôn mửa và tiêu chảy. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư không có gì Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản không có gì Nhạy cảm R42 - May cause sensitization by inhalation Target Organ Effects None under normal use conditions 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng Proteinase K 39450-01-6 254-457-8 10-30 Subtilisins (proteolytic enzymes) 9014-01-1 232-752-2 10-30 We recommend handling all chemicals with caution.