Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
200-661-7/67-63-0
Tên hóa chất
Propan-2-ol
Nồng độ
30-60
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2012-03-19
A. Tên sản phẩm
GALACTON-PLUS 4.0 ML
số CAS
67-63-0
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Life Technologies
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H225, H319, H336
Tiết diện 2
Tuyên bố nguy hiểm
Nguy cơ đối với sức khỏe. Tổn thương mắt nghiêm trọng/làm rát tấy mắt Nhóm 2 Độc tính tổng thế lên cơ quan đích cụ thể (phơi nhiễm đơn lẻ) Nhóm 3 Nguy cơ vật lý GHS Physical Hazard 1 Các chất lỏng dễ cháy GHS Physical Hazard Category Number Nhóm 2 Bản tuyên bố các nguy cơ H319 - Gây kích ứng mắt nghiêm trọng H225 - Chất lỏng và hơi rất dễ cháy H336 - May cause drowsiness and dizziness Physical Hazard Statements Highly flammable liquid and vapor Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P304 + P340 - NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân ra nơi thoáng mát và để nạn nhân nghỉ ở tư thế dễ thở P305 + P351 + P338 - NẾU BAY VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong một vài phút. Tháo bỏ kính áp tròng nếu có và dễ làm. Tiếp tục rửa P312 - Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe P332 + P313 - Nếu xảy ra hiện tượng kích ứng mắt: Tìm kiếm sự chăm tư vấn/chăm sóc y tế P337 + P313 - Nếu kích ứng mắt tồn tại dai dẳng: Tìm kiếm sự chăm tư vấn/chăm sóc y tế P362 - Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và giặt sạch trước khi tái sử dụng Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R -phrase(s) R11 - Rất dễ cháy R36 - Gây kích ứng mắt R67 - Hơi có thể gây buồn ngủ và chóng mặt. R36/37/38 - Gây kích ứng mắt, hệ hô hấp và da. S -phrase(s) S26 - In case of contact with eyes, rinse immediately with plenty of water and seek medical advice S 7 - Keep container tightly closed S16 - Để xa các nguồn cháy - không hút thuốc. S24/25 - Tránh tiếp xúc với da và mắt S36/37/39 - Mặc quần áo, găng tay bảo hộ và các thiết bị bảo hộ mắt/mặt thích hợp. Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Gây kích ứng mắt. Da Gây kích ứng da. Hít phải Gây kích ứng hệ hô hấp. Ăn uống Có thể gây hại nếu nuốt phải. Ăn phải có thể gây kích ứng đường tiêu hoá, buồn nôn, nôn mửa và tiêu chảy. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư không có gì Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản không có gì Nhạy cảm không có gì Target Organ Effects None under normal use conditions 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng Isopropyl alcohol 67-63-0 200-661-7 30-60 We recommend handling all chemicals with caution.