COMPONENT E glucose oxidase

Life Technologies

Đã sửa đổi : 2012-01-17

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS08
Đánh giá rủi ro sức khỏe 5
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 1

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2012-01-17

A. Tên sản phẩm

COMPONENT E glucose oxidase

số CAS

9001-37-0

Các biểu tượng trong SDS

GHS08

Thông tin công ty

Công ty

Life Technologies

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H334

Tiết diện 2

Tuyên bố nguy hiểm

Nguy cơ đối với sức khỏe. Nhạy cảm với hô hấp Nhóm 1 Nguy cơ vật lý không nguy hại Bản tuyên bố các nguy cơ H334 - Có thể gây dị ứng hoặc các triệu trứng hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P261 - Tránh hít bụi/khói/khí/sương/hơi/bụi nước P285 - Trong trường hợp thông hơi không đầy đủ, phải đeo đồ bảo hộ hô hấp P304 + P341 - NẾU HÍT PHẢI: Nếu thấy khó thở, chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ nghỉ ngơi ở tư thế thoải mái Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R -phrase(s) R42 - May cause sensitization by inhalation S -phrase(s) Rửa tay bằng nước để phòng ngừa S23 - Do not breathe gas/fumes/vapour/spray Không được hít hơi/bụi. Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Có thể gây kích ứng mắt với những người dễ bị tổn thương. Da Có thể gây kích ứng và/hoặc viêm da. Hít phải Có thể gây kích ứng đường hô hấp. Ăn uống Có thể gây hại nếu nuốt phải. Ăn phải có thể gây kích ứng đường tiêu hoá, buồn nôn, nôn mửa và tiêu chảy. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư không có gì Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản không có gì Nhạy cảm Có thể gây mẫn cảm khi hít phải hoặc tiếp xúc với da. Target Organ Effects None under normal use conditions 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng Glucose Oxidase 9001-37-0 232-601-0 60-100 We recommend handling all chemicals with caution.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.