Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
203-466-5/107-13-1
Tên hóa chất
Acrylonitrile
Nồng độ
0-0.01
Được liệt kê trong
EC/CAS
201-173-7/79-06-1
Tên hóa chất
Acrylamide
Nồng độ
0-0.01
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2012-04-23
A. Tên sản phẩm
Cation Exchange Buffer - Clean
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Life Technologies
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H225, H319
Tiết diện 2
Tuyên bố nguy hiểm
Nguy cơ đối với sức khỏe. Tổn thương mắt nghiêm trọng/làm rát tấy mắt Nhóm 2 Nguy cơ vật lý GHS Physical Hazard 1 Các chất lỏng dễ cháy GHS Physical Hazard Category Number Nhóm 2 Bản tuyên bố các nguy cơ H225 - Chất lỏng và hơi rất dễ cháy H319 - Gây kích ứng mắt nghiêm trọng Physical Hazard Statements Highly flammable liquid and vapor Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P210 - Để xa các nguồn nhiệt/tia lửa/lửa /các bề mặt nóng. - Không hút thuốc P243 - Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh sự phóng tĩnh điện P280 - Đeo găng tay bảo hộ/mặc quần áo bảo hộ/bảo vệ mắt/bảo vệ mặt P303 + P361 + P353 - NẾU BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Tháo bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm ngay lập tức. Rửa sạch da bằng nước/tắm P305 + P351 + P338 - NẾU BAY VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong một vài phút. Tháo bỏ kính áp tròng nếu có và dễ làm. Tiếp tục rửa P337 + P313 - Nếu kích ứng mắt tồn tại dai dẳng: Tìm kiếm sự chăm tư vấn/chăm sóc y tế Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R -phrase(s) R11 - Rất dễ cháy R36 - Gây kích ứng mắt. S -phrase(s) Rửa tay trước khi nghỉ giải lao và ngay sau khi thao tác với sản phẩm S16 - Để xa các nguồn cháy - không hút thuốc S26 - In case of contact with eyes, rinse immediately with plenty of water and seek medical advice Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Gây kích ứng mắt. Da Có thể gây kích ứng da với những người dễ bị tổn thương. Hít phải Có thể gây kích ứng đường hô hấp. Ăn uống Có thể gây hại nếu nuốt phải. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư Chất có thể gây ung thư. Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản không có gì Nhạy cảm không có gì Target Organ Effects None under normal use conditions 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng Acetonitrile 75-05-8 200-835-2 10-30 Acrylonitrile (impurity) 107-13-1 203-466-5 0-0.01 Acrylamide 79-06-1 201-173-7 0-0.01 We recommend handling all chemicals with caution.