5500W Buffer D

Life Technologies

Đã sửa đổi : 2012-07-27

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS08
Đánh giá rủi ro sức khỏe 5
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 1

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2012-07-27

A. Tên sản phẩm

5500W Buffer D

số CAS

75-12-7

Các biểu tượng trong SDS

Thông tin công ty

Công ty

Life Technologies

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H360D

Tiết diện 2

Tuyên bố nguy hiểm

Nguy cơ đối với sức khỏe. Độc tích sinh sản Nhóm 1 B Nguy cơ vật lý không nguy hại Bản tuyên bố các nguy cơ H360D - Có thể gây tổn hại cho thai nhi Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P307 + P311 - Nếu bị phơi nhiễm: Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sỹ. Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R -phrase(s) R63 - Có thể có rủi ro gây hại tới trẻ trong bụng mẹ R62 - Có thể có rủi ro làm suy giảm khả năng sinh sản. S -phrase(s) S53 - Avoid exposure - obtain special instructions before use Không được hít hơi/bụi. Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Có thể gây kích ứng mắt với những người dễ bị tổn thương. Da Có thể gây kích ứng da với những người dễ bị tổn thương. Hít phải May be harmful by inhalation. Ăn uống Có thể gây hại nếu nuốt phải. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư không có gì Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản Có thể gây hại tới trẻ trong bụng mẹ. Có thể làm suy giảm khả năng sinh sản. Probable reproductive system hazard Nhạy cảm không có gì Target Organ Effects No known effects under normal use conditions. 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng Formamide 75-12-7 200-842-0 60-100 Sản phẩm không chứa các chất được coi là nguy hại tới sức khỏe khi ở các nồng độ đưa ra. We recommend handling all chemicals with caution.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.