Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
212-828-1/872-50-4
Tên hóa chất
N-Methyl-2-Pyrrolidone; 1-methyl-2-pyrrolidone (NMP)
Nồng độ
1.0-3.0%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2015-10-29
A. Tên sản phẩm
TSF 6522RH
Số điện thoại khẩn cấp:
24-Hour Emergency Response Telephone Number (800) 424-9300
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Kester Inc
địa chỉ email
EHS_Kester@kester.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H312, H317, H334
Tiết diện 2
PBT
Không đư ợ c áp dụng
vPvB
Không đư ợ c áp dụng 3: Thành phần / Thông tin của công thức Mô tả Hỗn hợp các chất sau với những thành phần phụ gia không gây nguy hiểm Các chất thành phần nguy hiểm: Rosin 25-40% Skin Sens. 1, H317 Rosin 25-40% Skin Sens. 1, H317 CAS: 112-73-2 bis(2-butoxyethyl) ether 25-40% EINECS: 204-001-9 Eye Dam. 1, H318 Acute Tox. 4, H312 Aliphatic hydroxyl diol 3.0-5.0% Eye Irrit. 2, H319 CAS: 27136-73-8 1H-Imidazole-1-ethanol, 2-(heptadecenyl)-4,5-dihydro- 1.0-3.0% EINECS: 248-248-0 Aquatic Chronic 2, H411 Acute Tox. 4, H302 CAS: 872-50-4 N-methyl-2-pyrrolidone 1.0-3.0% EINECS: 212-828-1 Repr. 1B, H360D Skin Irrit. 2, H315; Eye Irrit. 2, H319; STOT SE 3, H335 SVHC 872-50-4 N-methyl-2-pyrrolidone Các hướng dẫn đính kèm: Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất của mối quan tâm rất cao (SVHC) trên Cơ quan hóa chất châu Âu (ECHA) danh sách ứng cử viên. Hàn dán thường là 85-92 % của các thành phần hàn dán .