Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
5888-33-5
Tên hóa chất
Exo-1,7,7-trimethylbicyclo[2.2.1]hept-2-yl acrylate
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
75980-60-8
Tên hóa chất
Diphenyl(2,4,6-trimethylbenzoyl)phosphinoxid
Nồng độ
<3%
Được liệt kê trong
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-04
A. Tên sản phẩm
Tru-Bond PSA4500
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Số điện thoại khẩn cấp:
+44(0)1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H315, H319, H335, H411
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Không xếp loại Nguy hại về sức khỏe Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2 - H319 Độc tính cơ quan mục tiêu cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H335 Nguy hại về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo Cảnh báo Câu cảnh báo nguy cơ H315 Gây kích ứng da. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H335 Có thể gây kích ứng hô hấp. H411 Độc hại cho đời sống thủy sinh với ảnh hưởng lâu dài. Câu phòng ngừa P271 Chỉ được sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thông gió tốt. P273 Tránh thải ra môi trường. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P313 Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm Acrylate Monomer, Photoinitiator Các nguy hại khác Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học).