Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
102-60-3
Tên hóa chất
N,N,N′,N′-tetrakis(2-hydroxypropyl)ethylenediamine
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
13674-84-5
Tên hóa chất
Tris(2-chloro-1-methylethyl) phosphate
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
9003-11-6
Tên hóa chất
poly(ethylene propylene) glycol
Nồng độ
5-10%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-04
A. Tên sản phẩm
STYROTHANE 5321B-FR
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H302+H332, H319, H332
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Không xếp loại Nguy hại về sức khỏe Độc tính cấp tính loại 4 - H302 Độc tính cấp tính loại 4 - H332 Kích ứng mắt loại 2 - H319 Nguy hại về môi trường Không xếp loại Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo Cảnh báo Câu cảnh báo nguy cơ H302+H332 Có thể gây hại nếu nuốt phải hoặc hít phải. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. Câu phòng ngừa P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P301+P310 NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ ngay lập tức. P304+P340 NẾU HÍT PHẢI: Đưa người ra chỗ thoáng khí và dễ thở. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P337+P313 Nếu bị kích ứng mắt: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. Các nguy hại khác Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học).