Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
25068-38-6
Tên hóa chất
4,4'-Isopropylidenediphenol, oligomeric reaction products with 1-chloro-2,3-epoxypropane
Nồng độ
30-60
EC/CAS
238-877-9/14807-96-6
Tên hóa chất
Talc
Nồng độ
5-15
EC/CAS
265-199-0/64742-95-6
Tên hóa chất
Solvent naphtha (petroleum), light arom
Nồng độ
0.1-1
EC/CAS
215-609-9/1333-86-4
Tên hóa chất
carbon black
Nồng độ
0.1-1
EC/CAS
215-279-6
Tên hóa chất
Calcium carbonate
Nồng độ
10-30
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
Repair Compound Resin
Mục đích sử dụng
đề nghị Không có dữ liệu Các giới hạn đề nghị Chưa được biết
Số điện thoại khẩn cấp:
44(0) 1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Tiết diện 2
Phòng ngừa
Tránh hít bụi/khói/khí/sương/hơi/bụi nước. Rửa kỹ sau khi thao tác. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi đang sử dụng sản phẩm này. Không được phép mang quần áo lao động bị nhiễm hóa chất ra khỏi nơi làm việc. Tránh phát thải ra môi trường. Sử dụng phương tiện bảo vệ mắt/mặt. Mang găng tay bảo hộ/quần áo bảo hộ Ứng phó NẾU NUỐT PHẢI: Gọi cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/bác sĩ nếu bạn thấy không được khỏe. Súc miệng. NẾU BỊ DÍNH VÀO DA: Hãy rửa sạch bằng nhiều nước. Nếu bị kích ứng da hoặc nổi mụn Tìm bác sĩ hướng dẫn/chăm sóc. Nếu vẫn tiếp tục bị kích ứng mắt Tìm tư vấn/chăm sóc y tế. Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. Thu gom lượng tràn đổ. Bảo Quản Không có dữ liệu.
Thải bỏ
Các hiểm họa khác không cần Thải bỏ vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
34.080075% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua đường miệng. 39.180075% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua da. 95.860075% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy cơ cấp tính chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 39.180075% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy hại lâu dài chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Thành phần nguy hại Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % Nhựa epoxy : reaction product of 25068-38-6 30 - 60 bisphenol A and epichlorohydrin - (refer to epichlorohydrin) Đá vôi CANXI CARBONAT 1317-65-3 10 - 30 215-279-6 Hoạt thạch 14807-96-6 5 - 15 238-877-9 Ultramarine Blue [c.i. Pigment Blue 57455-37-5 1-5 29] - Aromatic Hydrocarbon Solvents 64742-95-6 0.1 - 1 265-199-0 Than đen 1333-86-4 0.1 - 1 215-609-9 Xylen XYLEN 1330-20-7 0.1-1 215-535-7