Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-02-17
A. Tên sản phẩm
R-Flex Surface Conditioner Powder Premix
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
số CAS
PHẦN
Mục đích sử dụng
Sơn lót Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H272, H302, H315, H319, H335, H400, H410
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Chất rắn oxy hóa loại 2 - H272 Nguy cơ về sức khỏe Độc cấp tính loại 4 - H302 Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H335 Nguy cơ về môi trường Cấp tính thủy sinh loại 1 - H400 Mãn tính thủy sinh loại 1 - H410
2.2 Phần tử nhãn
theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ H272 Có thể cháy mạnh; chất oxy hóa. H302 Có hại nếu nuốt phải. H315 Gây kích ứng da. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H335 Có thể gây kích ứng hô hấp. H410 Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Biện pháp phòng ngừa P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P312 Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. P403+P233 Lưu trữ ở nơi thông thoáng. Giữ trong bình chứa đóng kín.
Thông tin nhãn bổ sung
EUH031 Tiếp xúc với axit giải phóng khí độc. Bao gồm TRICHLOROISOCYANURIC ACID PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất TRICHLOROISOCYANURIC ACID 60-100% Số CAS: 87-90-1 Nhân tố M (cấp tính) = 1 Nhân tố M (mãn tính) = 1 Phân loại Chất rắn oxy hóa loại 2 - H272 Độc cấp tính loại 4 - H302 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H335 Cấp tính thủy sinh loại 1 - H400 Mãn tính thủy sinh loại 1 - H410 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm