Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
9016-87-9
Tên hóa chất
4,4'-Methylendiphenyldiisocyanat tech. (Polymeres) MDI, pMDI (in Form atembarer Aerosole, A-Fraktion)
Nồng độ
30-60%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2020-08-30
A. Tên sản phẩm
PLEXUS PU2105 Activator
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
số CAS
PHẦN
Mục đích sử dụng
Keo Chống chỉ định Chỉ sử dụng trong các ứng dụng nhất định Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H315, H317, H319, H332, H334, H335, H351, H373
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Độc cấp tính loại 4 - H332 Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy hô hấp loại 1 - H334 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Tác nhân gây ung thư loại 2 - H351 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H335 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm lặp lại loại 2 - H373 Nguy cơ về môi trường Không phân loại. Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ H332 Có hại nếu hít phải. H315 Gây kích ứng da. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H334 Có thể gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H351 Nghi ngờ gây ung thư. H335 Có thể gây kích ứng hô hấp. H373 Có thể gây tổn thương cho các cơ quan thông qua phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp lại. Biện pháp phòng ngừa P201 Phải có hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P202 Tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn phải được đọc và hiểu trước khi sử dụng. P260 Không hít hơi/bụi nước. P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P264 Rửa thật kỹ da bị nhiễm hóa chất sau khi sử dụng. P271 Chỉ được sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thông gió tốt. P272 Quần áo lao động bị nhiễm hóa chất không được phép mang ra ngoài khu làm việc. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P284 Trong trường hợp thông gió thông đủ đeo mặt nạ bảo vệ đường hô hấp. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P304+P340 NẾU HÍT PHẢI: Đưa người ra chỗ thoáng khí và dễ thở. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P308+P313 NẾU bị phơi nhiễm hoặc có lo ngại: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P312 Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. P314 Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp nếu cảm thấy không khỏe. P321 Điều trị đặc biệt ( xem hỗ trợ y tế trên nhãn này). P332+P313 Nếu thấy da bị kích ứng: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P333+P313 Nếu thấy da bị kích ứng hoặc mẩn: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P337+P313 Nếu bị kích ứng mắt: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P342+P311 Nếu có các triệu chứng về hô hấp: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ. P362+P364 Cởi quần áo bị nhiễm hóa chất và giặt trước khi dùng lại. P403+P233 Lưu trữ ở nơi thông thoáng. Giữ trong bình chứa đóng kín. P405 Khóa kho lưu trữ. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm DIPHENYLMETHANE-4,4'-DIISOCYANATE, ISOMERS (1) AND HOMOLOGUES (2), BLENDING OF (1) AND (2) (PMDI) PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất DIPHENYLMETHANE-4,4'-DIISOCYANATE, ISOMERS (1) 30-60% AND HOMOLOGUES (2), BLENDING OF (1) AND (2) (PMDI) Số CAS: 9016-87-9 Phân loại Độc cấp tính loại 4 - H332 Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy hô hấp loại 1 - H334 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Tác nhân gây ung thư loại 2 - H351 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H335 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm lặp lại loại 2 - H373 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm