Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
202-327-6/94-36-0
Tên hóa chất
Dibenzoyl peroxide
Nồng độ
10-30
EC/CAS
248-258-5/27138-31-4
Tên hóa chất
DPGDB, Oxydipropyl dibenzoate
Nồng độ
1-5
EC/CAS
236-675-5/13463-67-7
Tên hóa chất
Reaction mass of titanium dioxide and silver chloride
Nồng độ
1-5
EC/CAS
247-977-1/26761-40-0
Tên hóa chất
Di-iso-decyl phthalate(DIDP),5
Nồng độ
0.5-1.5 30-60
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
PLEXUS MA830/832 EU Gray Activator
Mục đích sử dụng
đề nghị Không có dữ liệu Các giới hạn đề nghị Chưa được biết
Số điện thoại khẩn cấp:
44(0) 1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Gây kích ứng da. Có thể gây phản ứng dị ứng da. Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. Có thể có hại đến khả năng sinh sản hoặc trẻ chưa sinh. Độc cho các sinh vật thủy sinh. Độc cho các sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Thông điệp đề phòng
Phòng ngừa
Lấy hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không được thao tác nếu chưa đọc và hiểu tất cả mọi biện pháp phòng ngừa an toàn. Tránh hít sương/hơi. Rửa kỹ sau khi thao tác. Không được phép mang quần áo lao động bị nhiễm hóa chất ra khỏi nơi làm việc. Tránh phát thải ra môi trường. Sử dụng găng tay bảo hộ/phương tiện bảo vệ mắt/mặt. Ứng phó NẾU BỊ DÍNH VÀO DA Hãy rửa sạch bằng nhiều nước. NẾU BỊ VĂNG VÀO MẮT Rửa cẩn thận với nước trong nhiều phút. Lấy kính tiếp xúc ra, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại Tìm tư vấn/chăm sóc y tế. Nếu bị kích ứng da hoặc nổi mụn Tìm bác sĩ hướng dẫn/chăm sóc. Nếu vẫn tiếp tục bị kích ứng mắt: Tìm tư vấn/chăm sóc y tế. Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. Thu gom lượng tràn đổ. Bảo Quản Lưu trữ trong khu vực khóa.
Thải bỏ
Các hiểm họa khác không cần Thải bỏ vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
Không có. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % Dibenzoyl Peroxide 94-36-0 10 - 30 202-327-6 Nhựa epoxy 25085-99-8 10 - 30 - Oxydipropyl dibenzoate 27138-31-4 1 - 5 248-258-5 Titan Dioxyt TITAN DIOXIT 13463-67-7 1 - 5 236-675-5 DIISODECYL PHTHALAT (DIDP) 26761-40-0 0.5-1.5 247-977-1 Các thành phần khác dưới mức có thể báo cáo 30 - 60