Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
202-327-6/94-36-0
Tên hóa chất
Dibenzoyl peroxide
Nồng độ
10-30
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
PLEXUS MA422/425 EU Activator
Mục đích sử dụng
đề nghị Không có dữ liệu Các giới hạn đề nghị Chưa được biết
Số điện thoại khẩn cấp:
44(0) 1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Tiết diện 2
Phòng ngừa
Tránh hít sương/hơi. Rửa kỹ sau khi thao tác. Chỉ dùng ngoài trời hoặc ở nơi thông khí tốt. Không được phép mang quần áo lao động bị nhiễm hóa chất ra khỏi nơi làm việc. Tránh phát thải ra môi trường. Sử dụng phương tiện bảo vệ mắt/mặt. Đeo găng tay bảo hộ. Ứng phó NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/bác sĩ. KHÔNG gây nôn. NẾU BỊ DÍNH VÀO DA Hãy rửa sạch bằng nhiều nước. KHI HÍT PHẢI Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở. NẾU BỊ VĂNG VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong nhiều phút. Lấy kính tiếp xúc ra, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Gọi cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/bác sĩ nếu bạn thấy không được khỏe. Nếu bị kích ứng da hoặc nổi mụn: Tìm bác sĩ hướng dẫn/chăm sóc. Nếu vẫn tiếp tục bị kích ứng mắt: Tìm tư vấn/chăm sóc y tế. Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. Thu gom lượng tràn đổ. Bảo Quản Bảo quản ở nơi thông khí tốt. Giữ dụng cụ đựng thật kín. Lưu trữ trong khu vực khóa.
Thải bỏ
Thải bỏ vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Các hiểm họa khác không cần Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
Không có. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Thành phần nguy hại Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % Dibenzoyl Peroxide 94-36-0 10-30 202-327-6 DIBUTYL MALEATE 105-76-0 10-30 203-328-4 ISODECYL BENZOATE 131298-44-7 1 - 10 421-090-1