PLEXUS H4110 Adhesive

ITW Performance Polymers

Đã sửa đổi : 2021-08-30

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS05 GHS07
Đánh giá rủi ro sức khỏe 4
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 1

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

90-72-2

Tên hóa chất

2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol

Nồng độ

10-30%

Được liệt kê trong

EC/CAS

2855-13-2

Tên hóa chất

3-aminomethyl-3,5,5-trimethylcyclohexylamine

Nồng độ

5-10%

Được liệt kê trong

EC/CAS

2768-02-7

Tên hóa chất

Trimethoxyvinylsilane

Nồng độ

1-5%

Được liệt kê trong

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2021-08-30

A. Tên sản phẩm

PLEXUS H4110 Adhesive

Nhận dạng hóa chất

và thông tin về nhà cung cấp

số CAS

PHẦN

Mục đích sử dụng

Keo Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại

Số điện thoại khẩn cấp:

PHẦN 2: Nhận dạng đặc tính nguy hiểm của hóa chất

Các biểu tượng trong SDS

GHS05 GHS07 M004 M009 M013 T031

Thông tin công ty

Công ty

ITW Performance Polymers

địa chỉ email

customerservice.shannon@itwpp.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H302, H314, H317, H318

Tiết diện 2

Phân loại theo GHS

và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Độc cấp tính loại 4 - H302 Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Nguy cơ về môi trường Không phân loại. Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Cảnh báo nguy cơ H302 Có hại nếu nuốt phải. H314 Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. Biện pháp phòng ngừa P260 Không hít hơi/bụi nước. P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P264 Rửa thật kỹ da bị nhiễm hóa chất sau khi sử dụng. P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. P272 Quần áo lao động bị nhiễm hóa chất không được phép mang ra ngoài khu làm việc. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P301+P312 NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. P301+P330+P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG cố nôn ra. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P303+P361+P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi quần áo nhiễm hóa chất ngay lập tức. Rửa sạch da bằng nước/ tắm. P304+P340 NẾU HÍT PHẢI: Đưa người ra chỗ thoáng khí và dễ thở. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P310 Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ ngay lập tức. P321 Điều trị đặc biệt ( xem hỗ trợ y tế trên nhãn này). P333+P313 Nếu thấy da bị kích ứng hoặc mẩn: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P362+P364 Cởi quần áo bị nhiễm hóa chất và giặt trước khi dùng lại. P363 Giặt quần áo bị nhiễm hóa chất trước khi dùng lại. P405 Khóa kho lưu trữ. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol , ISOPHORONEDIAMINE, BIS[(DIMETHYLAMINO)METHYL]PHENOL, N-(3-(trimethoxysilyl)propyl)ethylenediamine PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol 10-30% Số CAS: 90-72-2 Phân loại Độc cấp tính loại 4 - H302 Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 ISOPHORONEDIAMINE 5-10% Số CAS: 2855-13-2 Phân loại Độc cấp tính loại 4 - H302 Độc cấp tính loại 4 - H312 Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Mãn tính thủy sinh loại 3 - H412 Trimethoxyvinylsilane 1-5% Số CAS: 2768-02-7 Phân loại Chất lỏng dễ cháy loại 3 - H226 Độc cấp tính loại 4 - H332 BIS[(DIMETHYLAMINO)METHYL]PHENOL 1-5% Số CAS: 71074-89-0 Phân loại Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 N-(3-(trimethoxysilyl)propyl)ethylenediamine <1% Số CAS: 1760-24-3 Phân loại Tổn thương mắt loại 1 - H318 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.