Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
90-72-2
Tên hóa chất
2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
2855-13-2
Tên hóa chất
3-aminomethyl-3,5,5-trimethylcyclohexylamine
Nồng độ
5-10%
EC/CAS
2768-02-7
Tên hóa chất
Trimethoxyvinylsilane
Nồng độ
1-5%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-08-30
A. Tên sản phẩm
PLEXUS H4110 Adhesive
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
số CAS
PHẦN
Mục đích sử dụng
Keo Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại
Số điện thoại khẩn cấp:
PHẦN 2: Nhận dạng đặc tính nguy hiểm của hóa chất
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H314, H317, H318
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Độc cấp tính loại 4 - H302 Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Nguy cơ về môi trường Không phân loại. Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ H302 Có hại nếu nuốt phải. H314 Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. Biện pháp phòng ngừa P260 Không hít hơi/bụi nước. P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P264 Rửa thật kỹ da bị nhiễm hóa chất sau khi sử dụng. P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. P272 Quần áo lao động bị nhiễm hóa chất không được phép mang ra ngoài khu làm việc. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P301+P312 NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. P301+P330+P331 NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG cố nôn ra. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P303+P361+P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi quần áo nhiễm hóa chất ngay lập tức. Rửa sạch da bằng nước/ tắm. P304+P340 NẾU HÍT PHẢI: Đưa người ra chỗ thoáng khí và dễ thở. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P310 Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ ngay lập tức. P321 Điều trị đặc biệt ( xem hỗ trợ y tế trên nhãn này). P333+P313 Nếu thấy da bị kích ứng hoặc mẩn: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P362+P364 Cởi quần áo bị nhiễm hóa chất và giặt trước khi dùng lại. P363 Giặt quần áo bị nhiễm hóa chất trước khi dùng lại. P405 Khóa kho lưu trữ. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol , ISOPHORONEDIAMINE, BIS[(DIMETHYLAMINO)METHYL]PHENOL, N-(3-(trimethoxysilyl)propyl)ethylenediamine PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol 10-30% Số CAS: 90-72-2 Phân loại Độc cấp tính loại 4 - H302 Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 ISOPHORONEDIAMINE 5-10% Số CAS: 2855-13-2 Phân loại Độc cấp tính loại 4 - H302 Độc cấp tính loại 4 - H312 Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Mãn tính thủy sinh loại 3 - H412 Trimethoxyvinylsilane 1-5% Số CAS: 2768-02-7 Phân loại Chất lỏng dễ cháy loại 3 - H226 Độc cấp tính loại 4 - H332 BIS[(DIMETHYLAMINO)METHYL]PHENOL 1-5% Số CAS: 71074-89-0 Phân loại Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 N-(3-(trimethoxysilyl)propyl)ethylenediamine <1% Số CAS: 1760-24-3 Phân loại Tổn thương mắt loại 1 - H318 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm