PLEXUS H4110 Activator

ITW Performance Polymers

Đã sửa đổi : 2021-08-30

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS07 GHS09
Đánh giá rủi ro sức khỏe 4
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 4

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

1675-54-3

Tên hóa chất

2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1-phenyleneoxymethylene)]bisoxirane

Nồng độ

30-60%

Được liệt kê trong

EC/CAS

2530-83-8

Tên hóa chất

[3-(2,3-epoxypropoxy)propyl]trimethoxy silane

Nồng độ

1-5%

Được liệt kê trong

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2021-08-30

A. Tên sản phẩm

PLEXUS H4110 Activator

Nhận dạng hóa chất

và thông tin về nhà cung cấp

số CAS

PHẦN

Mục đích sử dụng

Keo Chống chỉ định Chỉ sử dụng trong các ứng dụng nhất định Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại

Các biểu tượng trong SDS

GHS07 GHS09 M004 M009 M013

Thông tin công ty

Công ty

ITW Performance Polymers

địa chỉ email

customerservice.shannon@itwpp.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Cảnh báo

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H315, H317, H319, H411

Tiết diện 2

Phân loại theo GHS

và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Nguy cơ về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H315 Gây kích ứng da. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Biện pháp phòng ngừa P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P264 Rửa thật kỹ da bị nhiễm hóa chất sau khi sử dụng. P272 Quần áo lao động bị nhiễm hóa chất không được phép mang ra ngoài khu làm việc. P273 Tránh thải ra môi trường. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P321 Điều trị đặc biệt ( xem hỗ trợ y tế trên nhãn này). P332+P313 Nếu thấy da bị kích ứng: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P333+P313 Nếu thấy da bị kích ứng hoặc mẩn: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P337+P313 Nếu bị kích ứng mắt: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P362+P364 Cởi quần áo bị nhiễm hóa chất và giặt trước khi dùng lại. P391 Thu thập hóa chất bị đổ. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm Oxirane, 2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1-phenyleneoxymethylene)]bis PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất Oxirane, 2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1- 30-60% phenyleneoxymethylene)]bis Số CAS: 1675-54-3 Phân loại Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 3-glycidyl-oxypropyl-trimethoxy-silane 1-5% Số CAS: 2530-83-8 Phân loại Tổn thương mắt loại 1 - H318 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.