Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
1675-54-3
Tên hóa chất
2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1-phenyleneoxymethylene)]bisoxirane
Nồng độ
30-60%
EC/CAS
2530-83-8
Tên hóa chất
[3-(2,3-epoxypropoxy)propyl]trimethoxy silane
Nồng độ
1-5%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-08-30
A. Tên sản phẩm
PLEXUS H4110 Activator
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
số CAS
PHẦN
Mục đích sử dụng
Keo Chống chỉ định Chỉ sử dụng trong các ứng dụng nhất định Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H315, H317, H319, H411
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Nguy cơ về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H315 Gây kích ứng da. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Biện pháp phòng ngừa P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P264 Rửa thật kỹ da bị nhiễm hóa chất sau khi sử dụng. P272 Quần áo lao động bị nhiễm hóa chất không được phép mang ra ngoài khu làm việc. P273 Tránh thải ra môi trường. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P321 Điều trị đặc biệt ( xem hỗ trợ y tế trên nhãn này). P332+P313 Nếu thấy da bị kích ứng: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P333+P313 Nếu thấy da bị kích ứng hoặc mẩn: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P337+P313 Nếu bị kích ứng mắt: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P362+P364 Cởi quần áo bị nhiễm hóa chất và giặt trước khi dùng lại. P391 Thu thập hóa chất bị đổ. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm Oxirane, 2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1-phenyleneoxymethylene)]bis PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất Oxirane, 2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1- 30-60% phenyleneoxymethylene)]bis Số CAS: 1675-54-3 Phân loại Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 3-glycidyl-oxypropyl-trimethoxy-silane 1-5% Số CAS: 2530-83-8 Phân loại Tổn thương mắt loại 1 - H318 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm