Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
64742-46-7
Tên hóa chất
Distillates (petroleum), hydrotreated middle
Nồng độ
<1%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-09-22
A. Tên sản phẩm
PHILLYBOND ORANGE SEALANT RESIN
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
số CAS
PHẦN
Mục đích sử dụng
Nhựa Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại
Số điện thoại khẩn cấp:
PHẦN 2: Nhận dạng đặc tính nguy hiểm của hóa chất
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H302+H312, H312, H315, H317, H319, H411
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Độc cấp tính loại 4 - H302 Độc cấp tính loại 4 - H312 Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2 - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Nguy cơ về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H302+H312 Có hại nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc với da. H315 Gây kích ứng da. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Biện pháp phòng ngừa P202 Tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn phải được đọc và hiểu trước khi sử dụng. P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P308+P313 NẾU bị phơi nhiễm hoặc có lo ngại: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. Bao gồm PHENOL,POLYMER WITH FORMALDEHYDE,GLYCIDYL ETHER, 2-propenenitrile Polymer With 1,3-butadiene, Carboxy-terminated Reaction Products With Epichlorohydrin-2,2'- methylenebis[phenol] Polymer, GAMMA-BUTYROLACTONE, DISTILLATES (PETROLEUM), HYDROTREATED MIDDLE; GASOIL - UNSPECIFIED Các thông tin nguy hại khác (nếu có, ví dụ: bụi nổ…) Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học). PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất PHENOL,POLYMER WITH FORMALDEHYDE,GLYCIDYL 60-100% ETHER Số CAS: 28064-14-4 Phân loại Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 2-propenenitrile Polymer With 1,3-butadiene, Carboxy- 10-30% terminated Reaction Products With Epichlorohydrin-2,2'- methylenebis[phenol] Polymer Số CAS: 68610-73-1 Phân loại Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 GAMMA-BUTYROLACTONE 5-10% Số CAS: 96-48-0 Phân loại Độc cấp tính loại 4 - H302 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H336 DISTILLATES (PETROLEUM), HYDROTREATED MIDDLE; <1% GASOIL - UNSPECIFIED Số CAS: 64742-46-7 Phân loại Chất lỏng dễ cháy loại 3 - H226 Độc cấp tính loại 4 - H332 Kích ứng da loại 2 - H315 Tác nhân gây ung thư loại 1B - H350 Độc tính hô hấp loại 1 - H304 Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm