Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
13463-67-7
Tên hóa chất
Reaction mass of titanium dioxide and silver chloride
Nồng độ
30-60%
EC/CAS
26761-40-0
Tên hóa chất
Di-iso-decyl phthalate(DIDP),5
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
94-36-0
Tên hóa chất
Dibenzoyl peroxide
Nồng độ
5-10%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-04-12
A. Tên sản phẩm
MA320 White/MA550 EU Activator
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
số CAS
PHẦN
Mục đích sử dụng
Chất kích hoạt Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại
Số điện thoại khẩn cấp:
PHẦN 2: Nhận dạng đặc tính nguy hiểm của hóa chất
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H317, H411
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Nguy cơ về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Biện pháp phòng ngừa P273 Tránh thải ra môi trường. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P333+P313 Nếu thấy da bị kích ứng hoặc mẩn: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm BENZOYL PEROXIDE PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất TITANIUM DIOXIDE 30-60% Số CAS: 13463-67-7 Phân loại Tác nhân gây ung thư loại 2 - H351 Diisodecyl phthalate 10-30% Số CAS: 26761-40-0 Nhân tố M (cấp tính) = 1 Nhân tố M (mãn tính) = 1 Phân loại Cấp tính thủy sinh loại 1 - H400 Mãn tính thủy sinh loại 1 - H410 BENZOYL PEROXIDE 5-10% Số CAS: 94-36-0 Phân loại Peroxit hữu cơ loại B - H241 Kích ứng mắt loại 2A - H319 Tác nhân nhạy da loại 1 - H317 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm Đường thở Đưa người bị ảnh hưởng ra nơi thoáng khí, giữ ấm và nghỉ ngơi ở tư thế thoải mái để hít thở. Tìm hỗ trợ y tế nếu sự khó chịu vẫn tiếp tục.