Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-05
A. Tên sản phẩm
KORROBOND 65 COMPONENT B
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H302+H312, H304, H312, H314, H317, H318, H412
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Không xếp loại Nguy hại về sức khỏe Độc tính cấp tính loại 4 - H302 Độc tính cấp tính loại 4 - H312 Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Mẫn cảm da loại 1 - H317 Độc tính hô hấp loại 1 - H304 Nguy hại về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 3 - H412 Sức khỏe con người Ăn mòn da và mắt. Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Câu cảnh báo nguy cơ H302+H312 Gây hại nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc với da. H304 Có thể gây tử vong nếu nuốt phải hoặc hít phải. H314 Gây bỏng da và tổn thương mắt nghiêm trọng. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng với da. H412 Gây hại cho đời sống thủy sinh với tác ảnh hưởng lâu dài. Câu phòng ngừa P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P301+P310 NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ ngay lập tức. P303+P361+P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi quần áo nhiễm hóa chất ngay lập tức. Rửa sạch da bằng nước/ tắm. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia. Bao gồm 2-PIPERAZIN-1-YLETHYLAMINE, DIISOPROPYLNAPHTHALENE ISOMERS, TRIETHYLENETETRAMINE Các nguy hại khác Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học).