Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
25068-38-6
Tên hóa chất
4,4'-Isopropylidenediphenol, oligomeric reaction products with 1-chloro-2,3-epoxypropane
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
2425-79-8
Tên hóa chất
1,4-butanediol bis(2,3-epoxypropyl)ether
Nồng độ
1-5%
EC/CAS
100-51-6
Tên hóa chất
Benzyl Alcohol
Nồng độ
1-5%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-05
A. Tên sản phẩm
KORROBOND 65 COMPONENT A
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H315, H317, H319, H412
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Không xếp loại Nguy hại về sức khỏe Kích ứng da loại 2 - H315 Kích ứng mắt loại 2 - H319 Mẫn cảm da loại 1 - H317 Nguy hại về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 3 - H412 Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo Cảnh báo Câu cảnh báo nguy cơ H315 Gây kích ứng da. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng với da. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H412 Gây hại cho đời sống thủy sinh với tác ảnh hưởng lâu dài. Câu phòng ngừa P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P333+P313 Nếu thấy da bị kích ứng hoặc mẩn: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. P501 Thải bỏ hóa chất/ bình chứa theo quy định quốc gia.
Thông tin nhãn bổ sung
EUH205 Chứa thành phần epoxy. Có thể gây ra phản ứng dị ứng. Bao gồm EPOXY RESIN (Number average MW <= 700 ), BUTANEDIOLDIGLYCIDYL ETHER