Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
141-78-6
Tên hóa chất
acetic acid, ethyl ester
Nồng độ
60-100%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-04
A. Tên sản phẩm
IRATHANE C-155HS CURING AGENT
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H225, H319, H336, H373, H411
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Chất lỏng dễ cháy loại 2 - H225 Nguy hại về sức khỏe Kích ứng mắt loại 2 - H319 Độc tính cơ quan mục tiêu cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H336 Độc tính cơ quan mục tiêu cụ thể - phơi nhiễm lặp lại loại 2 - H373 Nguy hại về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Câu cảnh báo nguy cơ H225 Chất lỏng và hơi rất dễ cháy. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H336 Có thể buồn ngủ hoặc chóng mặt. H373 Có thể gây hại cho cơ quan nội tạng thông qua phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp lại. H411 Độc hại cho đời sống thủy sinh với ảnh hưởng lâu dài. Câu phòng ngừa P210 Tránh nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần và các nguồn phát lửa khác. Không hút thuốc. P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P273 Tránh thải ra môi trường. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P314 Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp nếu cảm thấy không khỏe. Bao gồm ETHYL ACETATE, DIETHYLMETHYLBENZENEDIAMINE