Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
141-78-6
Tên hóa chất
acetic acid, ethyl ester
Nồng độ
60-100%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-04
A. Tên sản phẩm
IRABOND RU80
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Số điện thoại khẩn cấp:
+44(0)1235 239 670 (24h
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H225, H319, H336, H412
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Chất lỏng dễ cháy loại 2 - H225 Nguy hại về sức khỏe Kích ứng mắt loại 2 - H319 Độc tính cơ quan mục tiêu cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H336 Nguy hại về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 3 - H412 Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Câu cảnh báo nguy cơ H225 Chất lỏng và hơi rất dễ cháy. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H336 Có thể buồn ngủ hoặc chóng mặt. H412 Gây hại cho đời sống thủy sinh với tác ảnh hưởng lâu dài. Câu phòng ngừa P210 Tránh nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần và các nguồn phát lửa khác. Không hút thuốc. P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P271 Chỉ được sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thông gió tốt. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P403+P235 Lưu trữ ở nơi thông thoáng. Giữ mát. Bao gồm ETHYL ACETATE Các nguy hại khác Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học).