Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
112-57-2
Tên hóa chất
3,6,9-triazaundecamethylenediamine
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
84852-15-3
Tên hóa chất
Nonylphenol (NP), mixed isomers
Nồng độ
10-30%
Được liệt kê trong
EC/CAS
110-85-0
Tên hóa chất
Piperazin
Nồng độ
<1%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-04
A. Tên sản phẩm
INSULGEL 70CC FRNS PT B
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Số điện thoại khẩn cấp:
+44(0)1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H302+H312, H312, H314, H317, H318, H361fd, H400, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Không xếp loại Nguy hại về sức khỏe Độc tính cấp tính loại 4 - H302 Độc tính cấp tính loại 4 - H312 Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Elicitation - EUH208 Mẫn cảm da loại 1 - H317 Độc tính sinh sản loại 2 - H361fd Nguy hại về môi trường Cấp tính thủy sinh loại 1 - H400 Mãn tính thủy sinh loại 1 - H410 Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Câu cảnh báo nguy cơ H314 Gây bỏng da và tổn thương mắt nghiêm trọng. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng với da. H361fd Nghi ngờ gây hại đến khả năng sinh sản. Nghi ngờ gây hại đến trẻ chưa sinh. H302+H312 Gây hại nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc với da. H410 Rất độc hại cho đời sống thủy sinh với ảnh hưởng lâu dài. Câu phòng ngừa P202 Tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn phải được đọc và hiểu trước khi sử dụng. P260 Không được hít hơi/bụi nước. P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P303+P361+P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi quần áo nhiễm hóa chất ngay lập tức. Rửa sạch da bằng nước/ tắm. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. Bao gồm 4-NONYLPHENOL, Branched, POLY(OXY(METHYL-1,2-ETHANEDIYL)),ALPHA-(2-AM OMEGA-(2-AMINOMETHYLETHOXY, N-(2-Aminoethyl)piperazine, 3,6,9- TRIAZUNDECAMETHYLENEDIAMINE, PIPERAZINE Các nguy hại khác Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học).