Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
203-986-2/112-57-2
Tên hóa chất
3,6,9-triazaundecamethylenediamine
Nồng độ
5-10
EC/CAS
203-986-2/80-05-7
Tên hóa chất
4,4'-isopropylidenediphenol
Nồng độ
5-10
Được liệt kê trong
EC/CAS
201-245-8/111-40-0
Tên hóa chất
2,2'-iminodi(ethylamine)
Nồng độ
1-5
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
Insulcure 20 - Part B
Mục đích sử dụng
đề nghị Không có dữ liệu Các giới hạn đề nghị Chưa được biết
Số điện thoại khẩn cấp:
44(0) 1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Có hại nếu nuốt phải. Có hại khi tiếp xúc với da. Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt Có thể gây phản ứng dị ứng da. Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. Ngộ độc khi hít phải. Có thể gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải. Có thể có hại đến khả năng sinh sản hoặc trẻ chưa sinh. Độc cho các sinh vật thủy sinh. Có hại cho đời sống thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Thông điệp đề phòng
Phòng ngừa
Lấy hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không được thao tác nếu chưa đọc và hiểu tất cả mọi biện pháp phòng ngừa an toàn. Không hít sương/hơi. Rửa kỹ sau khi thao tác. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi đang sử dụng sản phẩm này. Không được phép mang quần áo lao động bị nhiễm hóa chất ra khỏi nơi làm việc. Tránh phát thải ra môi trường. Sử dụng găng tay bảo hộ/phương tiện bảo vệ mắt/mặt. Sử dụng phương tiện bảo vệ đường hô hấp. Ứng phó Súc miệng. NẾU NUỐT PHẢI Súc miệng. KHÔNG gây nôn. KHI BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc) Cởi bỏ ngay lập tức tất cả quần áo đã bị nhiễm. Rửa da bằng nước. KHI HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở. NẾU BỊ VĂNG VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong nhiều phút. Lấy kính tiếp xúc ra, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại Tìm tư vấn/chăm sóc y tế. Nếu bị kích ứng da hoặc nổi mụn Tìm bác sĩ hướng dẫn/chăm sóc. Nếu có các triệu chứng về hô hấp: Gọi cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/bác sĩ. Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. Bảo Quản Lưu trữ trong khu vực khóa.
Thải bỏ
Các hiểm họa khác không cần Thải bỏ vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
72.5% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua đường miệng. 72.5% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua da. 72.5% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy cơ cấp tính chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 87.5% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy hại lâu dài chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Thành phần nguy hại Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % 3,6,9-triazaundecamethylenediamin 3,6,9-triazaundecamethyleendiamine 112-57-2 5 - 10 e 203-986-2 4,4'-isopropylidenediphenol 80-05-7 5 - 10 201-245-8 Dietylentriamin 111-40-0 1 - 5 203-865-4