Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
229-962-1/6864-37-5
Tên hóa chất
2,2'-dimethyl-4,4'-methylenebis(cyclohexylamine)
Nồng độ
60-100
EC/CAS
212-497-3/822-36-6
Tên hóa chất
4-Methylimidazol
Nồng độ
0.1-1 0.5-1.5
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
Insulcure 11B - Part B
Mục đích sử dụng
đề nghị Không có dữ liệu Các giới hạn đề nghị Chưa được biết
Số điện thoại khẩn cấp:
44(0) 1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Có hại nếu nuốt phải. Ngộ độc khi tiếp xúc với da. Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. Ngộ độc khi hít phải. Độc cho các sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Thông điệp đề phòng
Phòng ngừa
Không hít sương/hơi. Rửa kỹ sau khi thao tác. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi đang sử dụng sản phẩm này. Chỉ dùng ngoài trời hoặc ở nơi thông khí tốt. Tránh phát thải ra môi trường. Sử dụng găng tay bảo hộ/phương tiện bảo vệ mắt/mặt. Ứng phó Súc miệng. NẾU NUỐT PHẢI Súc miệng. KHÔNG gây nôn. KHI BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc) Cởi bỏ ngay lập tức tất cả quần áo đã bị nhiễm. Rửa da bằng nước. KHI HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở. NẾU BỊ VĂNG VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong nhiều phút. Lấy kính tiếp xúc ra, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Gọi cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/bác sĩ nếu bạn thấy không được khỏe. Cởi bỏ ngay tất cả các quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi sử dụng lại. Thu gom lượng tràn đổ. Bảo Quản Bảo quản ở nơi thông khí tốt. Giữ dụng cụ đựng thật kín. Lưu trữ trong khu vực khóa.
Thải bỏ
Các hiểm họa khác không cần Thải bỏ vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
3.98% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua da. 98.54% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy cơ cấp tính chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 3.98% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy hại lâu dài chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % 2,2'-dimethyl-4,4'-methylenebis(cycl 6864-37-5 60 - 100 ohexylamine) 229-962-1 1h-imidazole, 2-ethyl-4-methyl- 931-36-2 1 - 5 213-234-5 Methylimidazole, 4- 822-36-6 0.1-1 212-497-3 Các thành phần khác dưới mức có thể báo cáo 0.5 - 1.5