Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
64741-41-9
Tên hóa chất
Naphtha (petroleum), heavy straight-run
Nồng độ
60-100%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-04
A. Tên sản phẩm
Insulcast RTVS Primer 44
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Số điện thoại khẩn cấp:
+44(0)1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H226, H304, H318, H332, H335, H340, H350
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Chất lỏng dễ cháy loại 3 - H226 Nguy hại về sức khỏe Độc tính cấp tính loại 4 - H332 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Đột biến gen tế bào mầm loại 1B - H340 Độc tố gây ung thư loại 1B - H350 Độc tính cơ quan mục tiêu cụ thể - phơi nhiễm đơn loại 3 - H335 Độc tính hô hấp loại 1 - H304 Nguy hại về môi trường Không xếp loại Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Câu cảnh báo nguy cơ H226 Chất lỏng và hơi dễ cháy. H304 Có thể gây tử vong nếu nuốt phải hoặc hít phải. H318 Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. H332 Gây hại nếu hít phải. H335 Có thể gây kích ứng hô hấp. H340 Có thể là tác nhân gây lỗi gen. H350 Có thể gây ung thư. Câu phòng ngừa P210 Tránh nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần và các nguồn phát lửa khác. Không hút thuốc. P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P303+P361+P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi quần áo nhiễm hóa chất ngay lập tức. Rửa sạch da bằng nước/ tắm. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P308+P313 NẾU bị phơi nhiễm hoặc có lo ngại: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. Bao gồm NAPHTHA (PETROLEUM), HEAVY STRAIGHT-RUN; LOW BOILINGF POINT NAPHTHA, TETRAETHYL SILICATE, BUTANOL-norm, Ethyl SIlicate Polymer