Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
25068-38-6
Tên hóa chất
4,4'-Isopropylidenediphenol, oligomeric reaction products with 1-chloro-2,3-epoxypropane
Nồng độ
10-30%
EC/CAS
84852-15-3
Tên hóa chất
Nonylphenol (NP), mixed isomers
Nồng độ
1-5%
Được liệt kê trong
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-06
A. Tên sản phẩm
EXPANSION JOINT COMPOUND RED & GREY RESIN
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Số điện thoại khẩn cấp:
+44(0)1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H315, H317, H318, H411
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Không xếp loại Nguy hại về sức khỏe Kích ứng da loại 2 - H315 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Mẫn cảm da loại 1 - H317 Nguy hại về môi trường Mãn tính thủy sinh loại 2 - H411 Sức khỏe con người Sản phẩm chứa nhựa epoxy. Có thể gây mẫn cảm hoặc phản ứng dị ứng ở những người mẫn cảm. Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Câu cảnh báo nguy cơ H315 Gây kích ứng da. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng với da. H318 Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. H411 Độc hại cho đời sống thủy sinh với ảnh hưởng lâu dài. Câu phòng ngừa P261 Tránh hít hơi/ bụi nước. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. Bao gồm EPOXY RESIN (Number average MW <= 700 ), GAMMA-BUTYROLACTONE, 4- NONYLPHENOL, Branched Các nguy hại khác Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học).