Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
100-51-6
Tên hóa chất
Benzyl Alcohol
Nồng độ
30-60%
EC/CAS
108-95-2
Tên hóa chất
Phenol
Nồng độ
1-5%
Được liệt kê trong
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-03-09
A. Tên sản phẩm
EPOXY SEALER 100 HARDENER
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
số CAS
PHẦN
Mục đích sử dụng
Chất làm cứng Thông tin nhà cung cấp (nhập khẩu; sản xuất; phân phối): Tên; địa chỉ; số điện thoại
Số điện thoại khẩn cấp:
PHẦN 2: Nhận dạng đặc tính nguy hiểm của hóa chất
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H302+H332, H315, H318, H332, H341
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
và thông tin phân loại theo theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, khu vực, tổ chức thử nghiệm. (Ví dụ EU, Mỹ, OSHA…) Nguy hại vật chất Không phân loại. Nguy cơ về sức khỏe Độc cấp tính loại 4 - H302 Độc cấp tính loại 4 - H332 Kích ứng da loại 2 - H315 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Đột biến tế bào mầm loại 2 - H341 Nguy cơ về môi trường Không phân loại. Các yếu tố nhãn theo GHS (Cảnh báo nguy hiểm, hướng dẫn bảo quản, sử dụng..) Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ H315 Gây kích ứng da. H318 Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. H341 Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền. H302+H332 Có hại nếu nuốt hoặc hít phải. Biện pháp phòng ngừa P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. P271 Chỉ được sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thông gió tốt. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P302+P352 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch với nhiều nước. P305+P351+P338 NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng, nếu có và dễ tháo. Tiếp tục rửa. P312 Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Bao gồm BENZYL ALCOHOL, PHENOL Các thông tin nguy hại khác (nếu có, ví dụ: bụi nổ…) Sản phẩm này không chứa bất kỳ chất nào được phân loại PBT (bền vững, dễ tích tụ sinh học và độc hại) hoặc vPvB (rất bền vững, rất dễ tích tụ sinh học). PHẦN 3: Thông tin về thành phần các chất Hỗn hợp chất BENZYL ALCOHOL 30-60% Số CAS: 100-51-6 Phân loại Độc cấp tính loại 4 - H302 Độc cấp tính loại 4 - H332 PHENOL 1-5% Số CAS: 108-95-2 Phân loại Độc cấp tính loại 3 - H301 Độc cấp tính loại 3 - H311 Độc cấp tính loại 3 - H331 Ăn mòn da loại 1B - H314 Tổn thương mắt loại 1 - H318 Đột biến tế bào mầm loại 2 - H341 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm lặp lại loại 2 - H373 Văn bản đầy đủ của tất cả các câu cảnh báo nguy hại được hiển thị ở Phần 16. PHẦN 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm