Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
202-859-9/100-51-6
Tên hóa chất
Benzyl Alcohol
Nồng độ
10-30
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
DEVCON Plastic Steel Liquid Hardener
Mục đích sử dụng
đề nghị Không có dữ liệu Các giới hạn đề nghị Chưa được biết
Số điện thoại khẩn cấp:
44(0) 1235 239 670
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
customerservice.shannon@itwpp.com
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Có thể có hại nếu nuốt phải. Có hại khi tiếp xúc với da. Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt Có thể gây phản ứng dị ứng da. Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. Có hại khi hít phải. Độc cho các sinh vật thủy sinh. Độc cho các sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Thông điệp đề phòng
Phòng ngừa
Không hít sương/hơi. Rửa kỹ sau khi thao tác. Chỉ dùng ngoài trời hoặc ở nơi thông khí tốt. Không được phép mang quần áo lao động bị nhiễm hóa chất ra khỏi nơi làm việc. Tránh phát thải ra môi trường. Sử dụng găng tay bảo hộ/phương tiện bảo vệ mắt/mặt. Ứng phó NẾU NUỐT PHẢI Súc miệng. KHÔNG gây nôn. KHI BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc) Cởi bỏ ngay lập tức tất cả quần áo đã bị nhiễm. Rửa da bằng nước. KHI HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở. NẾU BỊ VĂNG VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong nhiều phút. Lấy kính tiếp xúc ra, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Gọi ngay cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/bác sĩ. Nếu bị kích ứng da hoặc nổi mụn: Tìm bác sĩ hướng dẫn/chăm sóc. Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. Thu gom lượng tràn đổ. Bảo Quản Lưu trữ trong khu vực khóa.
Thải bỏ
Thải bỏ vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Các hiểm họa khác không cần Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
Không có. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % BENZYL ALCOL 100-51-6 10 - 30 202-859-9 TRIETYLENTETRAMIN TETA 112-24-3 10 - 30 203-950-6 Các thành phần khác dưới mức có thể báo cáo 50