Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
19900-65-3
Tên hóa chất
4,4'-methylenebis(2-ethylaniline)
Nồng độ
30-60%
EC/CAS
7631-86-9
Tên hóa chất
Silver adsorbed on silicon dioxide
Nồng độ
1-5%
EC/CAS
26530-20-1
Tên hóa chất
2-Octyl-2H-isothiazol-3-one
Nồng độ
<1%
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2018-04-04
A. Tên sản phẩm
C-AQUALINE 300 TROWEL GRADE
Mục đích sử dụng
của chất hoặc hỗn hợp có liên quan được xác định và mục đích sử đụng được khuyến cáo không nên
thông tin nhà cung cấp
phiếu an toàn dữ liệu
Số điện thoại khẩn cấp:
+44(0)1235 239 670 (24h
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
ITW Performance Polymers
địa chỉ email
mail@itwpp.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H351, H400, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại vật chất Không xếp loại Nguy hại về sức khỏe Độc tính cấp tính loại 4 - H302 Độc tố gây ung thư loại 2 - H351 Nguy hại về môi trường Cấp tính thủy sinh loại 1 - H400 Mãn tính thủy sinh loại 1 - H410 Thành phần nhãn Hình đồ Từ cảnh báo Cảnh báo Câu cảnh báo nguy cơ H302 Gây hại nếu nuốt phải. H351 Nghi ngờ là tác nhân gây ung thư. H410 Rất độc hại cho đời sống thủy sinh với ảnh hưởng lâu dài. EUH208 Chứa 2-OCTYL-2H-ISOTHIAZOL-3-ONE. Có thể sản sinh ra phản ứng gây dị ứng. Câu phòng ngừa P264 Rửa sạch da bị nhiễm hóa chất sau khi sử dụng hóa chất. P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này. P273 Tránh thải ra môi trường. P280 Đeo găng tay/ quần áo/ kính/ mặt nạ bảo hộ. P301+P310 NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sĩ ngay lập tức. P308+P313 NẾU bị phơi nhiễm hoặc có lo ngại: Tìm hỗ trợ y tế/ tìm sự trợ giúp. Bao gồm 4,4'-METHYLENEbis(2-ETHYLANILINE)